托儿所: nhà trẻ; nhà giữ trẻ
Nét viết & luyện viết chữ 托儿所
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÁC (托): thuộc bộ THỦ (手), gồm 6 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 乚 (ẤT). Từ ghép HSK: 摩托车 (MA THÁC XA: xe máy, xe mô-tô), 委托 (UỶ THÁC: ủy thác, giao phó, ủy quyền), 拜托 (BÁI THÁC: nhờ cậy, bái thác, xin nhờ (kính ngữ)), 寄托 (KÝ THÁC: gửi gắm, ký thác, gửi trọn (niềm tin, hy vọng)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nâng đỡ, đỡ lấy; nhờ vả ủy thác; đế lót
Chữ THÁC (托): thuộc bộ THỦ (手), gồm 6 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 乚 (ẤT). Từ ghép HSK: 摩托车 (MA THÁC XA: xe máy, xe mô-tô), 委托 (UỶ THÁC: ủy thác, giao phó, ủy quyền), 拜托 (BÁI THÁC: nhờ cậy, bái thác, xin nhờ (kính ngữ)), 寄托 (KÝ THÁC: gửi gắm, ký thác, gửi trọn (niềm tin, hy vọng)).
trẻ em, con cái
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét PHIỆT, một nét cong, Dáng em bé nhỏ chạy vòng quanh sân. Chữ NHI con trẻ quây quần, Niềm vui cha mẹ mùa xuân gia đình.”
Chữ NHI (儿) là chữ tượng hình (dạng phồn thể 兒 có bộ CỮU 臼 ở trên biểu thị thóp đầu trẻ nhỏ chưa khép kín và đôi chân ở dưới). Khi giản thể hóa, chữ giữ lại hai nét chân mềm mại của đứa trẻ đang chập chững tập đi, tượng trưng cho con cái và thế hệ măng non. Trong tiếng phổ thông, chữ NHI còn dùng làm âm cuốn lưỡi (erhua) tạo sắc thái thân mật và đáng yêu cho từ vựng.
ngôi, tòa (trường học, viện); nơi, chỗ; sở (trợ từ)
Câu thơ nhớ chữ: “Cánh cửa bộ HỘ (戶) mở ra, Rìu CÂN (斤) đẽo gỗ dựng nhà khang trang. Cơ SỞ (所) vững chãi đàng hoàng, An cư lạc nghiệp vẻ vang muôn đời.”
Chữ SỞ (所) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp bộ HỘ (戶 - cánh cửa nhà) ở bên trái biểu âm và bộ CÂN (斤 - chiếc rìu đẽo gỗ) ở bên phải biểu ý. Theo Thuyết Văn Giải Tự, chữ vốn mô tả âm thanh tiếng rìu đốn củi, đẽo gỗ dựng nhà bên khung cửa, sau chuyển nghĩa thành nơi chốn cư ngụ, doanh trại hoặc cơ quan làm việc có người canh giữ (như CÔNG SỞ, TRỤ SỞ). Ngoài ra, trong ngữ pháp tiếng Trung, SỞ (所) còn là trợ từ quan trọng đứng trước động từ để tạo cụm danh ngữ trang trọng.
Câu ví dụ với từ “托儿所”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
办个托儿所吗?那敢情好!
bàn gè tuō'érsuǒ ma? nà gǎnqing hǎo!
“Lập nhà trẻ ư, điều đó đương nhiên là tốt rồi!”
他大妈在托儿所工作。
tā dàmā zài tuō'érsuǒ gōngzuò.
“Bác anh ấy làm việc ở nhà trẻ.”
Từ “托儿所” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 托儿所 (tuō'érsuǒ)
托儿所 (tuō'érsuǒ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “托儿所” có phiên âm Pinyin là “tuō'érsuǒ”, âm Hán Việt là “THÁC NHI SỞ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nhà trẻ; nhà giữ trẻ”.
Chữ 托儿所 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “托儿所” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.