联系: liên hệ, liên lạc, mối liên hệ
Nghĩa tiếng Anh (English): to contact, connection, relation
Nét viết & luyện viết chữ 联系
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên đầu nét PHIỆT nắm dây, Dưới là bộ MỊCH tơ quầy nối nhau. HỆ là gắn kết trước sau, Quan hệ, hệ thống nhịp cầu kết giao.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
liên hệ, liên lạc, mối liên hệ
hệ thống, khoa (đại học), quan hệ, liên hệ (xì); thắt, buộc, cài (jì)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu nét PHIỆT nắm dây, Dưới là bộ MỊCH tơ quầy nối nhau. HỆ là gắn kết trước sau, Quan hệ, hệ thống nhịp cầu kết giao.”
Câu ví dụ với từ “联系”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
请联系我。
qǐng lián xì wǒ 。
“Xin hãy liên hệ với tôi.”
Please contact me.
深入理解“联系”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。
shēn rù lǐ jiě “ lián xì ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。
“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “联系” (liên hệ, liên lạc, mối liên hệ - LIÊN HỆ) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”
Deeply understanding the context of "联系" (liên hệ, liên lạc, mối liên hệ) helps us express ideas more accurately at work.
Từ “联系” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn