密切
Minh họa từ vựng 密切
mì qiè HÁN VIỆT: MẬT THIẾT

密切: mật thiết, khăng khít, sát sao; gắn kết

mật thiết khăng khít sát sao gắn kết

Nghĩa tiếng Anh (English): close, intimate, closely, to build close ties

Nét viết & luyện viết chữ 密切

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 密

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mái nhà MIÊN (宀) phủ núi SƠN (山), Bên trong chữ MẬT (必) lòng son diệu huyền. Chữ MẬT (密) gìn giữ mối duyên, Kín kẽ lời nói vẹn tuyền trước sau.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

密
Mì MẬT

dày đặc, khít, kín; mật thiết; bí mật

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà MIÊN (宀) phủ núi SƠN (山), Bên trong chữ MẬT (必) lòng son diệu huyền. Chữ MẬT (密) gìn giữ mối duyên, Kín kẽ lời nói vẹn tuyền trước sau.”

切
qiē / qiè THIẾT

cắt, thái, gọt, bổ (qiē); sát gần, khẩn thiết, tất cả (qiè)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “密切”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

气象卫星与地面雷达监测网络正在密切关注着超强台风的中心气压变化与移动路径。

Qì xiàng wèi xīng yǔ dì miàn léi dá jiān cè wǎng luò zhèng zài mì qiè guān zhù zhe chāo qiáng tái fēng de zhōng xīn qì yā biàn huà yǔ yí dòng lù jìng.

“Vệ tinh khí tượng cùng mạng lưới radar giám sát mặt đất đang theo dõi sát sao từng biến chuyển áp suất tâm bão và đường đi của siêu bão.”

Meteorological satellites and ground radar networks are closely monitoring the central pressure changes and track of the super typhoon.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“密切”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ mì qiè ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “密切” (mật thiết, khăng khít, sát sao - MẬT TIẾP) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "密切" (mật thiết, khăng khít, sát sao) is crucial.

Từ “密切” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →