男孩儿比女孩儿调皮。
nánháir bǐ nǚháir tiáopí.
“Con trai nghịch ngợm hơn con gái.”
Chủ đề Gia đình gồm 761 từ vựng, được chia thành 32 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
男孩儿比女孩儿调皮。
nánháir bǐ nǚháir tiáopí.
“Con trai nghịch ngợm hơn con gái.”
我们要保护祖宗的土地。
wǒmen yào bǎohù zǔzong de tǔdì.
“Chúng ta phải bảo vệ đất đai của tổ tiên.”
在大科学工程攻坚克难的数千个日日夜夜里,青年科研骨干与老一辈科学家朝夕相处,结下了深厚真挚的师徒情谊。
Zài dà kē xué gōng chéng gōng jiān kè nán de shù qiān gè rì rì yè yè lǐ, qīng nián kē yán gǔ gàn yǔ lǎo yī bèi kē xué jiā zhāo xī xiāng chǔ, jié xià le shēn hòu zhēn zhì de shī tú qíng yì.
“Trong hàng ngàn ngày đêm vượt khó của công trình khoa học lớn, các cán bộ nòng cốt nghiên cứu trẻ tuổi cùng các nhà khoa học tiền bối đã ngày đêm kề vai sát cánh sớm tối bên nhau gắn bó sớm chiều, kết nên tình nghĩa thầy trò chân thành sâu đậm.”
他没有子嗣,家族担忧。
Tā méiyǒu zǐsì, jiāzú dānyōu.
“Anh ấy không có con nối dõi, gia đình lo lắng.”
妇幼保健院儿科专家耐心向年轻父母科普新生儿科学喂养与宝宝早期智力启蒙开发知识。
Fù yòu bǎo jiàn yuàn ér kē zhuān jiā nài xīn xiàng nián qīng fù mǔ kē pǔ xīn shēng ér kē xué wèi yǎng yǔ bǎo bǎo zǎo qī zhì lì qǐ méng kāi fā zhī shí.
“Chuyên gia khoa nhi của Bệnh viện Bảo vệ Sức khỏe Bà mẹ và Trẻ em kiên nhẫn phổ biến cho các bậc phụ huynh trẻ kiến thức phát triển khai sáng trí tuệ sớm cho em bé bảo bối và nuôi dưỡng khoa học cho trẻ sơ sinh.”
愿你们执子之手,白头到老。
yuàn nǐmen zhí zǐ zhī shǒu, báitóu dào lǎo.
“Chúc hai bạn nắm tay nhau đi hết cuộc đời.”
没有人愿意戴绿帽子。
méiyǒu rén yuànyì dàilǜmàozi.
“Không ai muốn bị "cắm sừng" cả.”
多年未见的老朋友再次相聚,大家畅叙往昔友情、共话未来美好发展前景。
Duō nián wèi jiàn de lǎo péng yǒu zài cì xiāng jù, dà jiā chàng xù wǎng xī yǒu qíng, gòng huà wèi lái měi hǎo fā zhǎn qián jǐng.
“Những người bạn cũ bạn tri kỷ lâu năm nhiều năm không gặp lại hội ngộ bên nhau, mọi người cùng hàn huyên tình bạn thuở xưa, cùng bàn luận về tiền đồ phát triển tốt đẹp trong tương lai.”
明天是情人节。
Míngtiān shì qíngrénjié.
“Ngày mai là lễ tình nhân.”
他爱上了那个善良的女孩。
tā àishàngle nàgè shànliáng de nǚhái.
“Anh ấy yêu cô gái tốt bụng đó.”
她和男朋友在大学图书馆相识,两人在学术科研道路上相互勉励、共同进步。
Tā hé nán péng yǒu zài dà xué tú shū guǎn xiāng shí, liǎng rén zài xué shù kē yán dào lù shàng xiāng hù miǎn lì, gòng tóng jìn bù.
“Cô ấy và bạn trai quen nhau ở thư viện trường đại học, hai người trên con đường học thuật nghiên cứu khoa học cùng khích lệ lẫn nhau, cùng nhau tiến bộ.”
逢年过节时,我们会走亲访友。
féngniánguòjié shí, wǒmen huì zǒuqīnfǎngyǒu.
“Vào dịp lễ Tết, chúng tôi thường đi thăm người thân bạn bè.”
邻里之间应该和睦相处。
línlǐ zhījiān yīnggāi hémù xiāngchǔ.
“Hàng xóm nên sống hòa thuận với nhau.”
路一直修到咱家门口了。
lù yīzhí xiū dào zánjiā ménkǒule.
“Đường đã được sửa đến cửa nhà chúng ta rồi.”
你的另一半是从事什么行业啊?
nǐ de lìngyībàn shì cóngshì shénme hángyè a?
“Nửa kia của cậu làm công việc gì vậy?”
我已经爱上你了。
wǒ yǐjīng àishàngnǐle.
“Anh đã yêu em mất rồi.”
他是我的同屋。
tā shì wǒ de tóngwū.
“Anh ấy là bạn cùng phòng của tôi.”
我的侄子很聪明。
wǒ de zhízi hěn cōngmíng.
“Cháu trai của tôi rất thông minh.”
我娘在家准备饭菜。
wǒ niáng zàijiā zhǔnbèi fàncài.
“Mẹ tôi ở nhà chuẩn bị cơm nước.”
在世界顶尖科学家前沿论坛上,我国青年学者结识了多位国际诺贝尔物理学奖得主并达成了前沿科研合作意向。
Zài shì jiè dǐng jiān kē xué jiā qián yán lùn tán shàng, wǒ guó qīng nián xué zhě jié shí le duō wèi guó jì nuò bèi ěr wù lǐ xué jiǎng dé zhǔ bìng dá chéng le qián yán kē yán hé zuò yì xiàng.
“Tại Diễn đàn Tiên phong Các Nhà khoa học Đỉnh cao Thế giới, các học giả trẻ nước ta đã kết bạn làm quen kết giao với nhiều nhà khoa học đoạt giải Nobel Vật lý quốc tế và đạt được các ý định hợp tác nghiên cứu khoa học tiên phong.”
那位少妇正在公园散步。
Nà wèi shàofù zhèngzài gōngyuán sànbù.
“Người thiếu phụ đó đang đi dạo trong công viên.”
他整天疑神疑鬼,怕被戴绿帽子。
tā zhěngtiān yíshényíguǐ, pà bèi dài lǜmàozi.
“Anh ta suốt ngày đa nghi, sợ bị cắm sừng.”
小女子愿随夫君天涯海角。
xiǎo nǚzǐ yuàn suí fūjūn tiānyáhǎijiǎo.
“Thiếp nguyện theo chàng đến tận chân trời góc bể.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết