结识 Phồn thể: 結識
Minh họa từ vựng 结识 (jiéshí)
jiéshí HÁN VIỆT: KẾT THỨC

结识: làm quen kết giao, kết bạn quen biết

làm quen kết giao kết bạn quen biết

Nghĩa tiếng Anh (English): to get to know, to make the acquaintance of

Nét viết & luyện viết chữ 结识

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 结

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KẾT (结, phồn thể: 結): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 士 (SĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 结婚 (KẾT HÔN: kết hôn, lập gia đình, cưới), 结束 (KẾT THÚC: kết thúc, khép lại hoàn thành), 结果 (KẾT QUẢ: kết quả; kết cục rốt cuộc; kết trái ra quả), 总结 (TỔNG KẾT: tổng kết, đúc kết, tóm tắt).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

结
jié / jiē KẾT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kết thúc, kết hôn, tổng kết, thắt nút (jié); kết trái, chắc chắn/cường tráng (jiē)

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 士 SĨ (Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ KẾT (结, phồn thể: 結): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 士 (SĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 结婚 (KẾT HÔN: kết hôn, lập gia đình, cưới), 结束 (KẾT THÚC: kết thúc, khép lại hoàn thành), 结果 (KẾT QUẢ: kết quả; kết cục rốt cuộc; kết trái ra quả), 总结 (TỔNG KẾT: tổng kết, đúc kết, tóm tắt).

识
shí THỨC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhận biết, hiểu biết; kiến thức tri thức

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 BỘ NGÔN (Lời nói phân định rạch ròi.) 只 CHỮ CHÍCH (GIẢN THỂ) (Khẩu trên bát dưới, ghi nhận thông suốt (phồn thể có Âm 音 và Qua 戈).)

Câu thơ nhớ chữ: “Nói ra hiểu biết tỏ tường Khắc ghi tri thức soi đường tương lai. Lời NGÔN (讠) bên CHÍCH (只) ghi lòng, Chữ THỨC (识) học rộng mở thông chân trời.”

Chữ THỨC phồn thể (識) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Ngôn (讠) và chữ Chức (戠 - ghi nhớ dấu ấn). Thức là khả năng nhận biết, ghi nhớ và diễn đạt lại những quy luật chân lý của cuộc sống bằng lời nói chuẩn xác.

Câu ví dụ với từ “结识”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在世界顶尖科学家前沿论坛上,我国青年学者结识了多位国际诺贝尔物理学奖得主并达成了前沿科研合作意向。

Zài shì jiè dǐng jiān kē xué jiā qián yán lùn tán shàng, wǒ guó qīng nián xué zhě jié shí le duō wèi guó jì nuò bèi ěr wù lǐ xué jiǎng dé zhǔ bìng dá chéng le qián yán kē yán hé zuò yì xiàng.

“Tại Diễn đàn Tiên phong Các Nhà khoa học Đỉnh cao Thế giới, các học giả trẻ nước ta đã kết bạn làm quen kết giao với nhiều nhà khoa học đoạt giải Nobel Vật lý quốc tế và đạt được các ý định hợp tác nghiên cứu khoa học tiên phong.”

At the science summit, young scholars made the acquaintance of Nobel laureates, forging frontier research partnerships.

Từ “结识” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 结识 (jiéshí)

结识 (jiéshí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “结识” có phiên âm Pinyin là “jiéshí”, âm Hán Việt là “KẾT THỨC”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “làm quen kết giao, kết bạn quen biết” (tiếng Anh: to get to know, to make the acquaintance of).

Chữ 结识 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “结识” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2017-09-13T21:11:39+07:00