朝夕相处: sớm tối bên nhau, ngày đêm kề vai sát cánh, gắn bó sớm chiều
Nghĩa tiếng Anh (English): to be together day and night, in close contact daily
Nét viết & luyện viết chữ 朝夕相处
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (29 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRIỀU (朝): thuộc bộ NGUYỆT (月), gồm 12 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 日 (NHẬT) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 朝代 (TRIỀU ĐẠI: triều đại, triều đình), 朝气蓬勃 (TRIÊU KHÍ BỒNG BỘT: tràn trề nhựa sống, hừng hực khí thế thanh xuân).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hướng về phía, triều đại (cháo); buổi sáng, bình minh, sức sống (zhāo)
Chữ TRIỀU (朝): thuộc bộ NGUYỆT (月), gồm 12 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 日 (NHẬT) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 朝代 (TRIỀU ĐẠI: triều đại, triều đình), 朝气蓬勃 (TRIÊU KHÍ BỒNG BỘT: tràn trề nhựa sống, hừng hực khí thế thanh xuân).
chiều; chiều tối; chiều hôm; chiều tà; chạng vạng
Chữ TỊCH (夕): thuộc bộ TỊCH (夕), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 除夕 (TRỪ TỊCH: đêm Giao thừa, đêm 30 Tết), 夕阳 (TỊCH DƯƠNG: ánh hoàng hôn, ráng chiều, mặt trời lặn).
giúp; bổ trợ; hỗ trợ
Câu thơ nhớ chữ: “Mắt tinh bộ MỤC (目) ngắm MỘC (木), Xem từng thớ gỗ thẳng ngay thế nào. Chữ TƯỚNG (相) nhìn thấu thấp cao, Tương thân tương trợ dạt dào nghĩa nhân.”
Chữ TƯỚNG / TƯƠNG (相) là chữ hội ý kết cấu trái phải, ghép từ bộ MỘC (木 - cái cây) và bộ MỤC (目 - con mắt). Theo Thuyết Văn Giải Tự, chữ mô tả người thợ dùng mắt quan sát kỹ lưỡng thân cây để chọn gỗ tốt. Từ hành động nhìn ngắm hai chiều, chữ vừa mang âm TƯƠNG (xiāng) chỉ sự tương tác qua lại lẫn nhau, vừa mang âm TƯỚNG (xiàng) chỉ diện mạo, hình tướng và vị tể tướng giúp vua việc nước.
nơi, chỗ, điểm, phòng ban (chù); chung sống, xử lý, ở vào (chǔ)
Chữ XỨ (处, phồn thể: 處): thuộc bộ TRĨ (夂), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 到处 (ĐÁO XỨ: khắp nơi, mọi nơi), 好处 (HẢO XỨ: điểm tốt, lợi ích, ưu điểm), 处理 (XỬ LÝ: xử lý, giải quyết, thanh lý), 相处 (TƯƠNG XỨ: chung sống, đối đãi, hòa hợp với nhau).
Câu ví dụ với từ “朝夕相处”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在大科学工程攻坚克难的数千个日日夜夜里,青年科研骨干与老一辈科学家朝夕相处,结下了深厚真挚的师徒情谊。
Zài dà kē xué gōng chéng gōng jiān kè nán de shù qiān gè rì rì yè yè lǐ, qīng nián kē yán gǔ gàn yǔ lǎo yī bèi kē xué jiā zhāo xī xiāng chǔ, jié xià le shēn hòu zhēn zhì de shī tú qíng yì.
“Trong hàng ngàn ngày đêm vượt khó của công trình khoa học lớn, các cán bộ nòng cốt nghiên cứu trẻ tuổi cùng các nhà khoa học tiền bối đã ngày đêm kề vai sát cánh sớm tối bên nhau gắn bó sớm chiều, kết nên tình nghĩa thầy trò chân thành sâu đậm.”
Through thousands of days in mega-projects, young researchers and veteran scientists stayed together day and night.
Từ “朝夕相处” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 朝夕相处 (zhāoxīxiāngchǔ)
朝夕相处 (zhāoxīxiāngchǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “朝夕相处” có phiên âm Pinyin là “zhāoxīxiāngchǔ”, âm Hán Việt là “TRIÊU TỊCH TƯƠNG XỬ”, thuộc từ loại Thành ngữ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “sớm tối bên nhau, ngày đêm kề vai sát cánh, gắn bó sớm chiều” (tiếng Anh: to be together day and night, in close contact daily).
Chữ 朝夕相处 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “朝夕相处” có tổng cộng 29 nét viết, thuộc bộ thủ 月. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.