夫君
Minh họa từ vựng 夫君 (fūjūn)
fūjūn HÁN VIỆT: PHU QUÂN

夫君: chồng; chàng; phu quân

chồng chàng phu quân

Nét viết & luyện viết chữ 夫君

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 夫

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Yêu em anh muốn nên duyên, Sợ e em có chữ Thiên trồi đầu! Thiên trồi nhô dọc thành Phu, Phu thê gắn kết bể dâu chẳng rời.” — Chữ PHU (夫) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Dân gian có câu hò ngoắt ngoéo: "Yêu em anh muốn nên duyên / Sợ e em có chữ Thiên trồi đầu". Chữ Thiên (天) có nét dọc nhô lên đầu sẽ biến thành chữ PHU (夫 - người chồng). Ý chàng trai lo người con gái mình thầm thương trộm nhớ đã có chốn gửi gắm phu quân. Về tự nguyên, chữ Phu tượng hình người đàn ông trưởng thành cài trâm trên tóc, đảm đương trụ cột gia đình và xã hội.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

夫
fū PHU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chồng; ông xã

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
天 CHỮ THIÊN TRỒI ĐẦU (Chữ Thiên (天) có nét sổ dọc vươn cao lên khỏi vạch ngang, biểu thị người đàn ông đội trời đạp đất.) 一 CÂY TRÂM CÀI ĐẦU (Thời xưa con trai đến tuổi 20 làm lễ gia quan (cài trâm trên đầu) gọi là trượng phu.)

Câu thơ nhớ chữ: “Yêu em anh muốn nên duyên, Sợ e em có chữ Thiên trồi đầu! Thiên trồi nhô dọc thành Phu, Phu thê gắn kết bể dâu chẳng rời.”

Chữ PHU (夫) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Dân gian có câu hò ngoắt ngoéo: "Yêu em anh muốn nên duyên / Sợ e em có chữ Thiên trồi đầu". Chữ Thiên (天) có nét dọc nhô lên đầu sẽ biến thành chữ PHU (夫 - người chồng). Ý chàng trai lo người con gái mình thầm thương trộm nhớ đã có chốn gửi gắm phu quân. Về tự nguyên, chữ Phu tượng hình người đàn ông trưởng thành cài trâm trên tóc, đảm đương trụ cột gia đình và xã hội.

君
jūn QUÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Vua, chồng,…

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên DOÃN tay nắm quyền cương, Dưới KHẨU truyền lệnh bốn phương thuận hòa. Chữ QUÂN đức độ thiết tha, Quân tử chính trực chan hòa nghĩa nhân.”

Chữ QUÂN (君) là chữ hội ý, phía trên là chữ DOÃN (尹 - vẽ bàn tay cầm cây quyền trượng để quản lý công việc), phía dưới là bộ KHẨU (口 - lời nói, mệnh lệnh). Trong Giáp cốt văn, chữ khắc họa bậc thủ lĩnh vừa có năng lực hành động vừa dùng lời nói đức độ để dẫn dắt muôn dân. Về sau, ngoài nghĩa chỉ nhà vua (quân vương), chữ QUÂN còn tôn vinh hình mẫu "người quân tử" sống trọng đạo nghĩa, khiêm cung và chính trực.

Câu ví dụ với từ “夫君”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

小女子愿随夫君天涯海角。

xiǎo nǚzǐ yuàn suí fūjūn tiānyáhǎijiǎo.

“Thiếp nguyện theo chàng đến tận chân trời góc bể.”

Ví dụ #2

夫君才高八斗,学识渊博。

fūjūn cái gāo bā dǒu, xuéshì yuānbó.

“Phu quân thiếp tài cao học rộng.”

Từ “夫君” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 夫君 (fūjūn)

夫君 (fūjūn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “夫君” có phiên âm Pinyin là “fūjūn”, âm Hán Việt là “PHU QUÂN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chồng; chàng; phu quân”.

Chữ 夫君 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “夫君” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 大. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2012-11-29T20:57:23+07:00