信息: thông tin, tin tức dữ liệu
Nghĩa tiếng Anh (English): information, news, message
Nét viết & luyện viết chữ 信息
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Người đứng cạnh tiếng nói ra, Nhất ngôn cửu đỉnh mới là trượng phu. Giữ lời hứa chẳng mập mờ, Chữ Tín dựng nghiệp cơ đồ vẻ vang.” — Chữ TÍN (信) là chữ hội ý, do bộ Nhân (亻- người) ghép với bộ Ngôn (言 - lời nói). Ý nghĩa căn bản vô cùng mộc mạc mà đanh thép: "Lời của con người nói ra phải đáng tin cậy". Lời nói thốt ra như đinh đóng cột, không xảo trá lật lọng. Người không có chữ Tín thì không thể đứng vững trong trời đất ("Nhân vô tín bất lập").
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thư, lá thư; tin tưởng; tín hiệu
Câu thơ nhớ chữ: “Người đứng cạnh tiếng nói ra, Nhất ngôn cửu đỉnh mới là trượng phu. Giữ lời hứa chẳng mập mờ, Chữ Tín dựng nghiệp cơ đồ vẻ vang.”
Chữ TÍN (信) là chữ hội ý, do bộ Nhân (亻- người) ghép với bộ Ngôn (言 - lời nói). Ý nghĩa căn bản vô cùng mộc mạc mà đanh thép: "Lời của con người nói ra phải đáng tin cậy". Lời nói thốt ra như đinh đóng cột, không xảo trá lật lọng. Người không có chữ Tín thì không thể đứng vững trong trời đất ("Nhân vô tín bất lập").
thông tin, tin tức dữ liệu
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là cái mũi TỰ hít vào, Dưới trái tim TÂM nhịp dạt dào. Hơi thở êm đềm lòng tĩnh tại, Nghỉ ngơi hưu TỨC khỏe biết bao.”
Chữ TỨC (息) là chữ hội ý vô cùng tinh tế, cấu tạo từ chữ TỰ (自 - hình cái mũi) đặt ở phía trên bộ TÂM (心 - trái tim, lồng ngực). Người xưa quan niệm luồng khí đi từ trái tim (TÂM) qua mũi (TỰ) chính là hơi thở duy trì sự sống. Khi con người điều hòa hơi thở êm dịu, giữ cho tâm tĩnh lặng thì đó là lúc nghỉ ngơi (hưu tức); ngoài ra hơi thở truyền đi còn mang theo tin tức và sinh sôi lợi tức.
Câu ví dụ với từ “信息”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
以量子通信、光子计算与第六代移动通信为引领的新一代信息技术,正在深刻重构全球数字经济基础设施。
Yǐ liàng zǐ tōng xìn, guāng zi jì suàn yǔ dì liù dài yí dòng tōng xìn wèi yǐn lǐng de xīn yí dài xìn xī jì shù, zhèng zài shēn kè zhòng gòu quán qiú shù zì jīng jì jī chǔ shè shī.
“Công nghệ thông tin thế hệ mới với sự dẫn dắt của truyền thông lượng tử, tính toán quang tử và mạng 6G đang tái định hình sâu sắc hạ tầng cơ sở kinh tế số toàn cầu.”
New-generation information tech led by quantum communication, photonic computing, and 6G is reshaping digital infrastructure.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“信息”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ xìn xī ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “信息” (thông tin, tin tức dữ liệu - TÍN TỨC) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "信息" (thông tin, tin tức dữ liệu) is crucial.
Từ “信息” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn