压榨 Phồn thể: 壓榨
Minh họa từ vựng 压榨
yā zhà HÁN VIỆT: ÁP TRÁ

压榨: ép (dầu, nước hoa quả); bóc lột thậm tệ

ép (dầu nước hoa quả) bóc lột thậm tệ

Nghĩa tiếng Anh (English): to press, to extract, to squeeze, to exploit

Nét viết & luyện viết chữ 压榨

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 压

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “压榨” (yā zhà) có âm Hán Việt là “ÁP TRÁ”, thuộc bộ thủ 日, mang nghĩa chính là “ép (dầu, nước hoa quả); bóc lột thậm tệ”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

压
yā ÁP

ép, nén, đè nén; áp lực áp suất

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
榨
yā zhà ÁP TRÁ

ép (dầu, nước hoa quả); bóc lột thậm tệ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “压榨”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

生态粮油加工示范基地采用先进的低温物理冷榨物理压榨工艺,最大限度完整保留了山茶油的天然活性多酚营养成分。

Shēng tài liáng yóu jiā gōng shì fàn jī dì cǎi yòng xiān jìn de dī wēn wù lǐ lěng zhà wù lǐ yā zhà gōng yì, zuì dà xiàn dù wán zhěng bǎo liú le shān chá yóu de tiān rán huó xìng duō fēn yíng yǎng chéng fèn.

“Căn cứ thí điểm chế biến lương thực dầu ăn sinh thái áp dụng quy trình công nghệ ép dầu nguội vật lý ép vật lý ở nhiệt độ thấp tiên tiến, lưu giữ tối đa và trọn vẹn các thành phần dinh dưỡng polyphenol hoạt tính tự nhiên của dầu hoa trà.”

The eco-oil processing base uses low-temperature physical pressing to preserve natural polyphenol nutrients in camellia oil.

Ví dụ #2

深刻领悟“压榨”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ yā zhà ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “压榨” (ép (dầu, nước hoa quả) - ÁP TRÁ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "压榨" (ép (dầu, nước hoa quả)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “压榨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →