事情变得很挐,大家都慌了。
Shìqíng biàn dé hěn ná, dàjiā dōu huāng le.
“Mọi việc trở nên lằng nhằng, mọi người đều hoảng loạn.”
Chủ đề Giáo dục gồm 1.039 từ vựng, được chia thành 44 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
事情变得很挐,大家都慌了。
Shìqíng biàn dé hěn ná, dàjiā dōu huāng le.
“Mọi việc trở nên lằng nhằng, mọi người đều hoảng loạn.”
这是“书本”的一个常用表达。
Zhè shì "shūběn" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "sách vở học tập".”
国家图书馆古籍善本库中珍藏着数千册明清时期的手抄孤本文献。
Guó jiā tú shū guǎn gǔ jí shàn běn kù zhōng zhēn cáng zhāo shù qiān cè míng qīng shí qī de shǒu chāo gū běn wén xiàn.
“Trong kho sách cổ quý hiếm của Thư viện Quốc gia đang bảo tồn trân quý hàng nghìn tập tài liệu bản thảo chép tay độc bản từ thời Minh - Thanh.”
老一辈历史学家历时数十年心血完成的百万字权威历史学巨著,成为了研究中国古代文明演变不可或缺的经典著作。
Lǎo yī bèi lì shǐ xué jiā lì shí shù shí nián xīn xuè wán chéng de bǎi wàn zì quán wēi lì shǐ xué jù zhù, chéng wéi le yán jiū zhōng guó gǔ dài wén míng yǎn biàn bù kě huò quē de jīng diǎn zhù zuò.
“Công trình đồ sộ học thuật lịch sử có thẩm quyền hàng triệu chữ do nhà sử học tiền bối hoàn thành bằng tâm huyết suốt mấy chục năm đã trở thành tác phẩm trác tác kinh điển không thể thiếu để nghiên cứu sự tiến hóa của nền văn minh Trung Hoa cổ đại.”
他习惯把每天学到的新汉字和优美句子工整地记在这个小本子上。
Tā xí guàn bǎ měi tiān xué dào de xīn hàn zì hé yōu měi jù zi gōng zhěng dì jì zài zhè ge xiǎo běn zi shàng.
“Anh ấy có thói quen ghi chép cẩn thận ngay ngắn những chữ Hán mới và câu văn hay học được mỗi ngày vào cuốn sổ tay nhỏ này.”
我买了一个新的簿子。
Wǒ mǎile yīgè xīn de bùzi.
“Tôi đã mua một cuốn sổ mới.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết