承担
共同
勉励
聊天
Chủ đề: Trao đổi thảo luận • 446 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Trao đổi thảo luận (讨论和协议)

Chủ đề Trao đổi thảo luận gồm 446 từ vựng, được chia thành 19 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Trao đổi thảo luận
#1 HSK 6 Động từ

重大跨流域应急调水工程有效弥补了北方受水区由于极端干旱造成的工农业生产与生态环境用水缺口。

Zhòng dà kuà liú yù yìng jí diào shuǐ gōng chéng yǒu xiào mí bǔ le běi fāng shòu shuǐ qū yóu yú jí duān gān hàn zào chéng de gōng nóng yè shēng chǎn yǔ shēng tài huán jìng yòng shuǐ quē kǒu.

“Đại công trình điều phối nước khẩn cấp liên lưu vực trọng đại đã bù đắp khỏa lấp hiệu quả lỗ hổng thiếu hụt nguồn nước dùng cho sinh thái môi trường và sản xuất công nông nghiệp do hạn hán cực đoan gây ra tại các khu vực nhận nước phía Bắc.”

Bộ: 子 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 6 Danh từ

在涉及国家核心主权安全与领土完整重大原则底线问题上,我们的立场坚如磐石,绝不容许有任何妥协让步。

Zài shè jí guó jiā hé xīn zhǔ quán ān quán yǔ lǐng tǔ wán zhěng zhòng dà yuán zé dǐ xiàn wèn tí shàng, wǒ men de lì chǎng jiān rú pán shí, jué bù róng xǔ yǒu rèn hé tuǒ xié ràng bù.

“Trong các vấn đề lằn ranh đỏ nguyên tắc trọng đại liên quan tới toàn vẹn lãnh thổ và an ninh chủ quyền cốt lõi của quốc gia, lập trường của chúng ta vững như bàn thạch, tuyệt đối không cho phép có bất kỳ sự thỏa hiệp hay nhượng bộ nào.”

Bộ: 言 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 Chủ đề Từ vựng
担承
dānchéng ĐẢM THỪA

chịu trách nhiệm

这是“担承”的一个常用表达。

Zhè shì "dānchéng" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "chịu trách nhiệm".”

#8 Chủ đề Từ vựng

我的租房合同下个月就满期了,我需要开始考虑续租还是搬家的问题。

Wǒ de zūfáng hétong xià ge yuè jiù mǎnqī le, wǒ xūyào kāishǐ kǎolǜ xùzū háishì bānjiā de wèntí.

“Hợp đồng thuê nhà của tôi tháng sau là hết hạn rồi, tôi cần bắt đầu cân nhắc việc gia hạn hay là chuyển nhà.”

#12 HSK 5 Động từ
说服
shuō fú THUYẾT PHỤC

thuyết phục

科研负责人用详实可靠的实验对照数据与严密的理论推演,成功说服了专家评审委员会批准该创新方案。

Kē yán fù zé rén yòng xiáng shí kě kào de shí yàn duì zhào shù jù yǔ yán mì de lǐ lùn tuī yǎn, chéng gōng shuō fú le zhuān jiā píng shěn wěi yuán huì pī zhǔn gāi chuàng xīn fāng àn.

“Người phụ trách nghiên cứu bằng các số liệu thực nghiệm đối chứng tin cậy chi tiết và suy luận lý thuyết chặt chẽ đã thuyết phục thành công hội đồng thẩm định chuyên gia phê duyệt đề án đổi mới này.”

Bộ: 言 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Danh từ

各级防汛抗旱应急指挥部认真贯彻落实关于防汛抗洪抢险的重要指示批示精神,确保人民群众生命财产绝对安全。

Gè jí fáng xùn kàng hàn yìng jí zhǐ huī bù rèn zhēn guàn chè luò shí guān yú fáng xùn kàng hóng qiǎng xiǎn de zhòng yào zhǐ shì pī shì jīng shén, què bǎo rén mín qún zhòng shēng mìng cái chǎn jué duì ān quán.

“Bộ Chỉ huy Ứng phó Phòng chống Hạn hán và Lũ lụt các cấp đã quán triệt thực hiện nghiêm túc tinh thần các chỉ thị phê thị quan trọng về cứu nạn cứu hộ phòng chống lũ lụt, bảo đảm an toàn tuyệt đối về tài sản và tính mạng của quần chúng nhân dân.”

Bộ: 示 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 7 Động từ

国家科研诚信管理条例明确规定,对任何篡改实验结果、编造伪造科学数据的学术不端行为实施零容忍严惩。

Guó jiā kē yán chéng xìn guǎn lǐ tiáo lì míng què guī dìng, duì rèn hé cuàn gǎi shí yàn jié guǒ, biān zào wěi zào kē xué shù jù de xué shù bù duān xíng wéi shí shī líng róng rěn yán chéng.

“Quy chế Quản lý Thành tín Nghiên cứu Khoa học Quốc gia quy định rõ ràng, thực thi xử phạt nghiêm khắc không dung thứ đối với mọi hành vi sai trái học thuật làm giả bịa đặt ngụy tạo số liệu khoa học hay xuyên tạc kết quả thực nghiệm.”

Bộ: 目 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

在联合国国际气候大会闭幕式上,近两百个国家共同正式签署了具有深远历史意义的全球绿色转型行动框架协议。

Zài lián hé guó guó jì qì hòu dà huì bì mù shì shàng, jìn liǎng bǎi gè guó jiā gòng tóng zhèng shì qiān shǔ le jù yǒu shēn yuǎn lì shǐ yì yì de quán qiú lǜ sè zhuǎn xíng xíng dòng kuāng jià xié yì.

“Tại lễ bế mạc Hội nghị Khí hậu Quốc tế Liên Hợp Quốc, gần 200 quốc gia đã cùng nhau chính thức ký kết thỏa thuận khung hành động chuyển đổi xanh toàn cầu có ý nghĩa lịch sử sâu xa.”

Bộ: 日 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 5 Danh từ

经国家发改委与科技部正式立项批准,该前沿大科学装置实验基地在综合性国家科学中心正式开工建设。

Jīng guó jiā fā gǎi wěi yǔ kē jì bù zhèng shì lì xiàng pī zhǔn, gāi qián yán dà kē xué zhuāng zhì shí yàn jī dì zài zōng hé xìng guó jiā kē xué zhōng xīn zhèng shì kāi gōng jiàn shè.

“Được Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia cùng Bộ Khoa học Công nghệ chính thức phê chuẩn lập dự án, căn cứ thực nghiệm công trình khoa học lớn tiên phong này đã chính thức khởi công xây dựng tại trung tâm khoa học quốc gia tổng hợp.”

Bộ: 冫 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Động từ

在坚持学术规范与科技伦理底线原则问题上,必须坚决捍卫真理与学术诚信,绝不能有任何妥协迁就。

Zài jiān chí xué shù guī fàn yǔ kē jì lún lǐ dǐ xiàn yuán zé wèn tí shàng, bì xū jiān jué hàn wèi zhēn lǐ yǔ xué shù chéng xìn, jué bù néng yǒu rèn hé tuǒ xié qiān jiù.

“Trong các vấn đề nguyên tắc giữ vững lằn ranh đỏ đạo đức khoa học công nghệ và quy chuẩn học thuật, bắt buộc phải kiên quyết bảo vệ chân lý cùng sự liêm chính học thuật, tuyệt đối không thể có bất kỳ sự thỏa hiệp nhân nhượng vô nguyên tắc nào.”

Bộ: 尢 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 5 Danh từ

在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地询问。

zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì xún wèn。

“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách Hỏi một cách tốt hơn.”

Bộ: 门 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →