承担
共同
勉励
聊天
Chủ đề: Trao đổi thảo luận • 446 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Trao đổi thảo luận (讨论和协议)

Chủ đề Trao đổi thảo luận gồm 446 từ vựng, được chia thành 19 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Trao đổi thảo luận
#3 HSK 6 Động từ

新建成投入使用的大型综合体育馆主赛场拥有数万个观众座席,能够同时容纳庞大客流安全有序观赛。

Xīn jiàn chéng tóu rù shǐ yòng de dà xíng zōng hé tǐ yù guǎn zhǔ sài chǎng yōng yǒu shù wàn gè guān zhòng zuò xí, néng gòu tóng shí róng nà páng dà kè liú ān quán yǒu xù guān sài.

“Sân thi đấu chính của nhà thi đấu thể thao tổng hợp quy mô lớn mới khánh thành đưa vào sử dụng sở hữu hàng vạn chỗ ngồi khán giả, có thể cùng lúc dung nạp chứa đựng dòng người khổng lồ theo dõi thi đấu một cách trật tự và an toàn.”

Bộ: 口 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Động từ

该市凭借国际一流的现代场馆设施与高效的组织保障能力,成功承办了本届世界大学生夏季运动会。

Gāi shì píng jiè guó jì yì liú de xiàn dài chǎng guǎn shè shī yǔ gāo xiào de zǔ zhī bǎo zhàng néng lì, chéng gōng chéng bàn le běn jiè shì jiè dà xué shēng xià jì yùn dòng huì.

“Thành phố này nhờ vào cơ sở vật chất nhà thi đấu hiện đại đẳng cấp quốc tế cùng năng lực tổ chức bảo đảm hiệu quả cao đã đăng cai tổ chức thành công Đại hội Thể thao Sinh viên Thế giới mùa hè lần này.”

Bộ: 阝 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng
说好
shuō hǎo THUYẾT HẢO

ok; đồng ý

无论我说什么,老板都说好。

wúlùn wǒ shuō shénme, lǎobǎn dōu shuō hǎo.

“Tôi có nói gì thì ông chủ cũng đều đồng ý.”

#13 HSK 7 Động từ

在世界青年科学家峰会圆桌沙龙上,各国青年学者齐聚一堂,畅谈通用人工智能与人类绿色可持续发展未来前景。

Zài shì jiè qīng nián kē xué jiā fēng huì yuán zhuō shā lóng shàng, gè guó qīng nián xué zhě qí jù yī táng, chàng tán tōng yòng rén gōng zhì néng yǔ rén lèi lǜ sè kě chí xù fā zhǎn wèi lái qián jǐng.

“Tại sa-lông bàn tròn Hội nghị Thượng đỉnh Các Nhà khoa học Trẻ Thế giới, các học giả trẻ các nước tề tựu một nhà, say sưa bàn luận trò chuyện cởi mở đàm đạo thỏa thích về triển vọng tương lai phát triển bền vững xanh của nhân loại và trí tuệ nhân tạo đa năng.”

Bộ: 口 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Danh từ

广大党员领导干部必须时刻绷紧廉洁自律之弦,在形形色色的物质利益诱惑面前站稳脚跟、守牢底线。

Guǎng dà dǎng yuán lǐng dǎo gàn bù bì xū shí kè bēng jǐn lián jié zì lǜ zhī xián, zài xíng xíng sè sè de wù zhì lì yì yòu huò miàn qián zhàn wěn jiǎo gēn, shǒu láo dǐ xiàn.

“Đông đảo cán bộ lãnh đạo đảng viên bắt buộc phải luôn luôn kéo căng dây cung liêm khiết tự giác, đứng vững gót chân, giữ trọn lằn ranh đỏ trước muôn hình vạn trạng sự cám dỗ quyến rũ của lợi ích vật chất.”

Bộ: 木 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

经过多轮坦诚深入、富有建设性的高级别多边外交磋商,各国代表就全球气候行动达成了关键共识协议。

Jīng guò duō lún tǎn chéng shēn rù, fù yǒu jiàn shè xìng de gāo jí bié duō biān wài jiāo cuō shāng, gè guó dài biǎo jiù quán qiú qì hòu xíng dòng dá chéng le guān jiàn gòng shí xié yì.

“Trải qua nhiều vòng tham vấn ngoại giao đa phương cấp cao thẳng thắn sâu sắc và mang tính xây dựng, đại biểu các nước đã đạt được hiệp nghị đồng thuận then chốt về hành động khí hậu toàn cầu.”

Bộ: 手 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 5 Danh từ

全球性挑战需要世界各国秉持开放包容、互利共赢的原则,进一步深化全方位国际合作。

Quán qiú xìng tiǎo zhàn xū yào shì jiè gè guó bǐng chí kāi fàng bāo róng, hù lì gòng yíng de yuán zé, jìn yí bù shēn huà quán fāng wèi guó jì hé zuò.

“Những thách thức mang tính toàn cầu đòi hỏi các quốc gia trên thế giới phải cùng giữ vững nguyên tắc cởi mở bao dung, đôi bên cùng có lợi để làm sâu sắc hơn nữa sự hợp tác quốc tế toàn diện.”

Bộ: 人 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →