“否”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Fǒu” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““否” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
Chủ đề Trao đổi thảo luận gồm 446 từ vựng, được chia thành 19 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
“否”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Fǒu” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““否” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
国家举行全民公决决定新法律。
Guójiā jǔxíng quánmín gōngjué juédìng xīn fǎlǜ.
“Quốc gia tổ chức trưng cầu ý dân để quyết định luật mới.”
取名“协”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Qǔmíng “xié” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.
“Đặt tên là “Hiệp” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”
我们明天有一个电话会议。
Wǒmen míngtiān yǒu yīgè diànhuà huìyì.
“Chúng ta có một cuộc họp qua điện thoại vào ngày mai.”
我们两个没有共同语言。
wǒmen liǎng gè méiyǒu gòngtóng yǔyán.
“Hai người chúng tôi không có tiếng nói chung.”
在科学研究与数据分析中必须严格恪守学术诚信红线,严惩任何违反学术道德与数据造假的学术不端行为。
Zài kē xué yán jiū yǔ shù jù fēn xī zhōng bì xū yán gé kè shǒu xué shù chéng xìn hóng xiàn, yán chéng rèn hé wéi fǎn xué shù dào dé yǔ shù jù zào jiǎ de xué shù bù duān xíng wéi.
“Trong nghiên cứu khoa học và phân tích số liệu bắt buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt lằn ranh đỏ liêm chính học thuật, xử lý nghiêm mọi hành vi gian lận vi phạm đạo đức học thuật và làm giả số liệu.”
他虚心接受别人的谏言。
Tā xūxīn jiēshòu biérén de jiànyán.
“Anh ấy khiêm tốn tiếp nhận lời khuyên của người khác.”
她总是守信用,从不食言。
tā zǒng shì shǒu xìnyòng, cóng bù shíyán.
“Cô ấy luôn giữ chữ tín, không bao giờ thất hứa.”
他是一位著名的访问学者。
tā shì yī wèi zhùmíng de fǎngwèn xuézhě.
“Anh ấy là một học giả thỉnh giảng nổi tiếng.”
他发言常常跑题。
tā fāyán chángcháng pǎotí.
“Anh ấy hay phát biểu lạc đề.”
他特别看重团队合作精神。
tā tèbié kànzhòng tuánduì hézuò jīngshén.
“Anh ấy đặc biệt coi trọng tinh thần làm việc nhóm.”
公司明天要召开会议。
gōngsī míngtiān yào zhàokāi huìyì.
“Ngày mai công ty phải mở cuộc họp.”
手机是常用的通信工具。
Shǒujī shì chángyòng de tōngxìn gōngjù.
“Điện thoại di động là công cụ liên lạc phổ biến.”
他明天走马上任新职位。
Tā míngtiān zǒumǎshàngrèn xīn zhíwèi.
“Ngày mai anh ấy sẽ đi nhậm chức vị trí mới.”
政府在出台涉及重大公共民生利益与生态红线的决策前,必须依法充分咨询相关领域权威专家的论证意见。
Zhèng fǔ zài chū tái shè jí zhòng dà gōng gòng mín shēng lì yì yǔ shēng tài hóng xiàn de jué cè qián, bì xū yī fǎ chōng fèn zī xún xiāng guān lǐng yù quán wēi zhuān jiā de lùn zhèng yì jiàn.
“Chính quyền trước khi ban hành các quyết sách liên quan tới lợi ích dân sinh công cộng trọng đại và lằn ranh đỏ sinh thái, bắt buộc phải tham vấn đầy đủ ý kiến luận chứng của các chuyên gia uy tín trong các lĩnh vực liên quan theo đúng quy định pháp luật.”
不结盟国家。
bùjiéméng guójiā。
“Các nước không liên kết.”
全国数百家科研院所与高校共同签署了《科技伦理治理与学术诚信自律公约》,坚决筑牢科研诚信道德底线。
Quán guó shù bǎi jiā kē yán yuàn suǒ yǔ gāo xiào gòng tóng qiān shǔ le 《 kē jì lún lǐ zhì lǐ yǔ xué shù chéng xìn zì lǜ gōng yuē 》, jiān jué zhù láo kē yán chéng xìn dào dé dǐ xiàn.
“Hàng trăm trường đại học và viện nghiên cứu khoa học trên toàn quốc đã cùng ký kết 'Công ước Công ước Tự giác Liêm chính Học thuật và Quản trị Đạo đức Khoa học Kỹ thuật', đắp xây vững chắc lằn ranh đạo đức liêm chính nghiên cứu khoa học.”
国家重大科学工程在正式立项建设之前,必须经过多轮跨学科顶尖专家委员会严格科学的科学技术论证。
Guó jiā zhòng dà kē xué gōng chéng zài zhèng shì lì xiàng jiàn shè zhī qián, bì xū jīng guò duō lún kuà xué kē dǐng jiān zhuān jiā wěi yuán huì yán gé kē xué de kē xué jì shù lùn zhèng.
“Đại công trình khoa học trọng đại của quốc gia trước khi chính thức được phê duyệt lập dự án xây dựng bắt buộc phải trải qua nhiều vòng thẩm định luận chứng khoa học công nghệ nghiêm cẩn của hội đồng chuyên gia đầu ngành liên ngành.”
这是“劝告”的一个常用表达。
Zhè shì "quàngào" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "khuyên bảo chân thành".”
我选择这条路。
wǒ xuǎn zé zhè tiáo lù 。
“Tôi chọn con đường này.”
学术自由鼓励百家争鸣,在真理面前不同学派之间的激烈学术争论往往能够催生出重大原创科学突破。
Xué shù zì yóu gǔ lì bǎi jiā zhēng míng, zài zhēn lǐ miàn qián bù tóng xué pài zhī jiān de jī liè xué shù zhēng lùn wǎng wǎng néng gòu cuī shēng chū zhòng dà yuán chuàng kē xué tū pò.
“Tự do học thuật khuyến khích trăm nhà đua tiếng, trước chân lý những cuộc tranh luận học thuật sôi nổi giữa các trường phái khác nhau thông thường có thể tạo tiền đề ươm mầm cho những bước đột phá khoa học nguyên tác trọng đại.”
“溶”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Róng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““溶” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết