我誓我会爱你一辈子。
wǒ shì wǒ huì ài nǐ yībèizi.
“Anh thề anh sẽ yêu em suốt đời.”
Chủ đề Trao đổi thảo luận gồm 446 từ vựng, được chia thành 19 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我誓我会爱你一辈子。
wǒ shì wǒ huì ài nǐ yībèizi.
“Anh thề anh sẽ yêu em suốt đời.”
他为这个计划献计献策。
tā wèi zhège jìhuà xiànjì xiàncè.
“Anh ấy đã hiến kế cho dự án này.”
我们有一个问答环节。
wǒmen yǒu yīgè wèndá huánjié.
“Chúng tôi có một phần hỏi đáp.”
在重大科技攻关技术路线论证会上,与会多学科专家各抒己见、畅所欲言,碰撞出了大量宝贵的智慧火花。
Zài zhòng dà kē jì gōng guān jì shù lù xiàn lùn zhèng huì shàng, yù huì duō xué kē zhuān jiā gè shū jǐ jiàn, chàng suǒ yù yán, pèng zhuàng chū le dà liàng bǎo guì de zhì huì huǒ huā.
“Tại hội nghị thẩm định lộ trình kỹ thuật đề tài khoa học công nghệ trọng đại, các chuyên gia đa ngành tham dự hội nghị đã tự do phát biểu ý kiến cá nhân, thẳng thắn bày tỏ quan điểm, va chạm tạo nên biết bao tia lửa trí tuệ vô giá.”
大家在谈论这个问题。
dàjiā zài tánlùn zhège wèntí.
“Mọi người đang thảo luận về vấn đề này.”
人们对这件事议论纷纷。
rénmen duì zhè jiàn shì yìlùn fēnfēn.
“Mọi người bàn tán xôn xao về chuyện này.”
他谈及往事有些感慨。
Tā tán jí wǎng shì yǒu xiē gǎn kǎi
“Anh ấy đề cập đến chuyện xưa, có chút bùi ngùi”
好言相劝
hǎoyánxiāngquàn
“Lựa lời khuyên bảo; lựa lời khuyên giải”
诡辩学派
guǐ biàn xué pài
“Phe nguỵ biện”
中国庄严承诺力争在2030年前实现碳达峰、2060年前实现碳中和,展现了负责任大国的胸怀与担当。
Zhōng guó zhuāng yán chéng nuò lì zhēng zài 2030 nián qián shí xiàn tàn dá fēng , 2060 nián qián shí xiàn tàn zhōng hé, zhǎn xiàn le fù zé rèn dà guó de xiōng huái yǔ dān dāng.
“Trung Quốc trang nghiêm cam kết phấn đấu đạt đỉnh phát thải carbon trước năm 2030 và trung hòa carbon trước năm 2060, thể hiện tầm vóc và tinh thần trách nhiệm của một nước lớn.”
他们在会上激烈地争辩。
tāmen zài huì shàng jīliè de zhēngbiàn.
“Họ đã tranh luận gay gắt trong cuộc họp.”
人们对这个广告的评价褒贬不一。
rénmen duì zhège guǎnggào de píngjià bāobiǎn bù yī.
“Mọi người có đánh giá trái chiều về quảng cáo này.”
在青年科学家前沿课题答辩会上,两院院士对每一项创新方案进行了高屋建瓴、切中要害的精彩学术点评。
Zài qīng nián kē xué jiā qián yán kè tí dá biàn huì shàng, liǎng yuàn yuàn shì duì měi yī xiàng chuàng xīn fāng àn jìn xíng le gāo wū jiàn líng, qiè zhòng yào hài de jīng cǎi xué shù diǎn píng.
“Tại hội nghị bảo vệ đề tài tiên phong các nhà khoa học trẻ, các Viện sĩ hai Viện Hàn lâm đã tiến hành nhận xét bình luận đánh giá học thuật đặc sắc trúng ngay yếu huyệt và mang tính định hướng tầm cao đối với từng phương án đổi mới sáng tạo.”
你刚才怎么不接电话呀?
nǐ gāngcái zěnme bù jiē diànhuà ya?
“Sao vừa rồi anh không nghe điện thoại?”
真理越辩越明;在国际前沿学术研讨会上,中外青年学者围绕微观量子测量诠释展开了热烈而深入的学术争辩。
Zhēn lǐ yuè biàn yuè míng ; zài guó jì qián yán xué shù yán tǎo huì shàng, zhōng wài qīng nián xué zhě wéi rào wēi guān liàng zǐ cè liáng quán shì zhǎn kāi le rè liè ér shēn rù de xué shù zhēng biàn.
“Chân lý càng tranh luận càng sáng rõ; tại hội thảo học thuật tiên phong quốc tế, các học giả trẻ trong và ngoài nước đã triển khai những cuộc tranh luận tranh biện học thuật sôi nổi và sâu sắc xung quanh diễn giải đo đạc lượng tử vi mô.”
在重大前沿科学假说的学术探讨中,不同流派专家见仁见智、百家争鸣,有力推动了深层物理本质的逐步揭示。
Zài zhòng dà qián yán kē xué jiǎ shuō de xué shù tàn tǎo zhōng, bù tóng liú pài zhuān jiā jiàn rén jiàn zhì, bǎi jiā zhēng míng, yǒu lì tuī dòng le shēn céng wù lǐ běn zhì dì zhú bù jiē shì.
“Trong các cuộc thảo luận học thuật về giả thuyết khoa học tiên phong trọng đại, các chuyên gia thuộc các trường phái khác nhau mỗi người một ý góc nhìn khác nhau người nhân thấy nhân trí thấy trí, trăm nhà đua tiếng (bách gia tranh minh), thúc đẩy mạnh mẽ việc từng bước hé lộ bản chất vật lý tầng sâu.”
你究竟来不来,请给个回话。
nǐ jiùjìng lái bu lái, qǐng gěi gè huíhuà.
“Cậu rốt cuộc tới hay không, cho tôi một câu trả lời.”
我要把记者招待会取消。
wǒ yào bǎ jìzhě zhāodàihuì qǔxiāo.
“Tôi có một cuộc họp báo để hủy bỏ.”
他们都坚持己见,公说公有理,婆说婆有理。
tāmen dōu jiānchí jǐjiàn, gōng shuō gōng yǒulǐ, pó shuō pó yǒulǐ.
“Họ đều giữ ý kiến mình, ai cũng thấy mình đúng.”
他打电话到客服中心。
tā dǎ diànhuà dào kèfù zhōngxīn.
“Anh ấy gọi điện đến trung tâm CSKH.”
战略科学家在评审意见中明确指出,该前沿研究方案逻辑严密、创新性强,具有极其重要的科学价值。
Zhàn lüè kē xué jiā zài píng shěn yì jiàn zhōng míng què zhǐ chū, gāi qián yán yán jiū fāng àn luó jí yán mì, chuàng xīn xìng qiáng, jù yǒu jí qí zhòng yào de kē xué jià zhí.
“Nhà khoa học chiến lược trong ý kiến thẩm định đã nêu rõ chỉ ra rằng, phương án nghiên cứu tiên phong này có logic chặt chẽ, tính đổi mới sáng tạo mạnh mẽ, sở hữu giá trị khoa học vô cùng quan trọng.”
老师一番深入浅出、语重心长的话,深深启发并鼓励了在场的每一位同学。
Lǎo shī yī fān shēn rù qiǎn chū, yǔ zhòng xīn cháng de huà, shēn shēn qǐ fā bìng gǔ lì le zài chǎng de měi yī wèi tóng xué.
“Những lời nói lời khuyên can ân cần tha thiết, đi sâu vào bản chất dễ hiểu của người thầy giáo đã khích lệ và gợi mở sâu sắc cho từng bạn học sinh có mặt trong phòng.”
会议中出现了异议者。
Huìyì zhōng chūxiàn le yìyì zhě.
“Trong cuộc họp xuất hiện người có ý kiến khác.”
这次论争的焦点是文艺的提高和普及的问题。
zhècì lùnzhēng de jiāodiǎn shì wényì de tígāo hé pǔjí de wèntí。
“Chủ yếu của cuộc tranh luận này là về việc nâng cao và phổ cập văn nghệ.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết