承担
共同
勉励
聊天
Chủ đề: Trao đổi thảo luận • 446 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Trao đổi thảo luận (讨论和协议)

Chủ đề Trao đổi thảo luận gồm 446 từ vựng, được chia thành 19 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Trao đổi thảo luận
#3 HSK 6 Động từ

随着重大抗震救灾任务的全面圆满完成,各省支援的前线应急医疗救援队在庄重列队后有序撤离并解散归建。

Suí zhuó zhòng dà kàng zhèn jiù zāi rèn wù de quán miàn yuán mǎn wán chéng, gè shěng zhī yuán de qián xiàn yìng jí yī liáo jiù yuán duì zài zhuāng zhòng liè duì hòu yǒu xù chè lí bìng jiě sàn guī jiàn.

“Cùng với việc hoàn thành toàn diện xuất sắc nhiệm vụ cứu hộ động đất trọng đại, các đội cứu hộ y tế khẩn cấp tiền tuyến do các tỉnh chi viện sau khi xếp hàng trang nghiêm đã rút lui có trật tự và giải tán trở về đơn vị gốc.”

Bộ: 角 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ

大国重器长征运载火箭托举着科学实验卫星呼啸升空,在浩瀚天穹划出了一道绚丽耀眼的金色航迹。

Dà guó zhòng qì cháng zhēng yùn zài huǒ jiàn tuō jǔ zhe kē xué shí yàn wèi xīng hū xiào shēng kōng, zài hào hàn tiān qióng huà chū le yī dào xuàn lì yào yǎn de jīn sè háng jì.

“Tên lửa đẩy Trường Chinh đại khí quốc gia nâng đỡ vệ tinh thực nghiệm khoa học gầm vang bay vút lên trời cao, vạch nên một vệt một tia đường bay màu vàng óng rực rỡ lóa mắt giữa vòm trời bao la.”

Bộ: 一 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Phó từ

资深战略科学家与多位青年学术骨干一同深入大科学装置建设工地,现场勘察指导核心真空管道安装调试。

Zī shēn zhàn lüè kē xué jiā yǔ duō wèi qīng nián xué shù gǔ gàn yī tóng shēn rù dà kē xué zhuāng zhì jiàn shè gōng dì, xiàn chǎng kān chá zhǐ dǎo hé xīn zhēn kōng guǎn dào ān zhuāng tiáo shì.

“Nhà khoa học chiến lược lão thành cùng nhiều cán bộ nòng cốt học thuật trẻ tuổi cùng nhau cùng đi sâu vào công trường xây dựng thiết bị khoa học lớn, khảo sát thực địa chỉ đạo lắp đặt và hiệu chỉnh đường ống chân không cốt lõi.”

#10 HSK 8 Động từ

多位享誉全球的国际顶尖数学家与理论物理泰斗选择全职回国并定居北京,全职投身国家基础科学创新事业。

Duō wèi xiǎng yù quán qiú de guó jì dǐng jiān shù xué jiā yǔ lǐ lùn wù lǐ tài dǒu xuǎn zé quán zhí huí guó bìng dìng jū běi jīng, quán zhí tóu shēn guó jiā jī chǔ kē xué chuàng xīn shì yè.

“Nhiều cây đại thụ vật lý lý thuyết và nhà toán học đỉnh cao quốc tế nổi danh toàn cầu đã chọn toàn tâm toàn ý về nước và định cư an cư lâu dài tại Bắc Kinh, toàn thời gian dấn thân vào sự nghiệp đổi mới sáng tạo khoa học cơ bản quốc gia.”

Bộ: 宀 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 9 Tính từ

我国成功研制出新一代超紧凑型激光等离子体尾波场电子加速器原型机,将传统数百米加速距离缩短至数厘米内。

Wǒ guó chéng gōng yán zhì chū xīn yí dài chāo jǐn còu xíng jī guāng děng lí zǐ tǐ wěi bō chǎng diàn zi jiā sù qì yuán xíng jī, jiāng chuán tǒng shù bǎi mǐ jiā sù jù lí suō duǎn zhì shù lí mǐ nèi.

“Nước ta đã nghiên cứu chế tạo thành công máy tính nguyên mẫu máy gia tốc electron trường sóng đuôi plasma laser loại hình nhỏ gọn tối ưu siêu chặt chẽ gọn gàng thế hệ mới, rút ngắn cự ly gia tốc hàng trăm mét truyền thống xuống trong vòng vài centimet.”

Bộ: 糸 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Danh từ

国产大型客机在完成数百项极端气象严苛飞行适航验证后,顺利获得了国家民用航空局颁发的型号生产许可与适航认证。

Guó chǎn dà xíng kè jī zài wán chéng shù bǎi xiàng jí duān qì xiàng yán kē fēi xíng shì háng yàn zhèng hòu, shùn lì huò dé le guó jiā mín yòng háng kōng jú bān fā de xíng hào shēng chǎn xǔ kě yǔ shì háng rèn zhèng.

“Máy bay chở khách cỡ lớn do nước ta sản xuất sau khi hoàn thành hàng trăm hạng mục kiểm chứng đủ điều kiện bay nghiêm ngặt trong điều kiện khí tượng cực đoan đã thuận lợi đạt được chứng nhận đủ điều kiện bay và cấp phép sản xuất kiểu loại do Cục Hàng không Dân dụng Quốc gia cấp.”

Bộ: 言 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 5 Danh từ

针对城市老旧街区雨季内涝隐患,政协委员们经过实地考察提出了多条切实可行的改造建议。

Zhēn duì chéng shì lǎo jiù jiē qū yǔ jì nèi lào yǐn huàn, zhèng xié wěi yuán men jīng guò shí dì kǎo chá tí chū le duō tiáo qiè shí kě xíng de gǎi zào jiàn yì.

“Đối với nguy cơ ngập úng mùa mưa tại các khu phố cổ đô thị, các đại biểu sau khi khảo sát thực tế đã đưa ra nhiều kiến nghị đề xuất cải tạo mang tính khả thi cao.”

Bộ: 廴 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →