承担
共同
勉励
聊天
Chủ đề: Trao đổi thảo luận • 446 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Trao đổi thảo luận (讨论和协议)

Chủ đề Trao đổi thảo luận gồm 446 từ vựng, được chia thành 19 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Trao đổi thảo luận
#2 HSK 6 Danh từ

政务服务便民热线建立了“接诉即办”闭环机制,确保企业与群众反映的诉求在规定时限内得到满意的答复。

Zhèng wù fú wù biàn mín rè xiàn jiàn lì le "jiē sù jí bàn" bì huán jī zhì, què bǎo qǐ yè yǔ qún zhòng fǎn yìng de sù qiú zài guī dìng shí xiàn nèi dé dào mǎn yì de dá fù.

“Đường dây nóng dịch vụ công ích tiện dân đã thiết lập cơ chế khép kín 'Tiếp nhận khiếu nại xử lý tức thì', bảo đảm mọi phản ánh kiến nghị của người dân và doanh nghiệp đều nhận được lời hồi đáp thỏa đáng trong thời hạn quy định.”

Bộ: 土 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 5 Danh từ

两国科技部长在多边科学峰会期间举行了富有成效的双边会谈,达成了多项前沿科技合作共识。

Liǎng guó kē jì bù zhǎng zài duō biān kē xué fēng huì qī jiān jǔ xíng le fù yǒu chéng xiào de shuāng biān huì tán, dá chéng le duō xiàng qián yán kē jì hé zuò gòng shí.

“Bộ trưởng Khoa học và Công nghệ hai nước trong thời gian diễn ra Hội nghị Thượng đỉnh Khoa học Đa phương đã tiến hành cuộc hội đàm đàm phán song phương đạt nhiều kết quả thực chất, đạt được nhiều nhận thức chung về hợp tác khoa học công nghệ tiên phong.”

Bộ: 人 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

全国五十六个民族像石榴籽一样紧紧抱在一起,团结一心、同舟共济,共同书写中华民族伟大复兴的辉煌篇章。

Quán guó wǔ shí liù gè mín zú xiàng shí liú zǐ yī yàng jǐn jǐn bào zài yì qǐ, tuán jié yī xīn, tóng zhōu gòng jì, gòng tóng shū xiě zhōng huá mín zú wěi dà fù xīng de huī huáng piān zhāng.

“Năm mươi sáu dân tộc trên cả nước như những hạt lựu ôm chặt lấy nhau, đoàn kết một lòng, chung thuyền vượt sóng gió, cùng nhau viết nên trang sử huy hoàng phục hưng vĩ đại của dân tộc.”

Bộ: 心 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Động từ

在推进城市更新过程中,必须科学调和历史文化遗产风貌保护与现代城市功能品质提升之间的辩证关系。

Zài tuī jìn chéng shì gēng xīn guò chéng zhōng, bì xū kē xué tiáo hé lì shǐ wén huà yí chǎn fēng mào bǎo hù yǔ xiàn dài chéng shì gōng néng pǐn zhì tí shēng zhī jiān de biàn zhèng guān xì.

“Trong tiến trình thúc đẩy đổi mới chỉnh trang đô thị, bắt buộc phải dung hòa điều hòa một cách khoa học mối quan hệ biện chứng giữa việc nâng cao chất lượng công năng đô thị hiện đại và việc bảo tồn phong mạo di sản văn hóa lịch sử.”

Bộ: 口 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Danh từ

国家建立健全了青少年心理健康早期筛查与危机干预体系,为青少年健康成长提供了坚实的心理防线。

Guó jiā jiàn lì jiàn quán le qīng shào nián xīn lǐ jiàn kāng zǎo qī shāi chá yǔ wēi jī gān yù tǐ xì, wèi qīng shào nián jiàn kāng chéng zhǎng tí gōng le jiān shí de xīn lǐ fáng xiàn.

“Nhà nước đã xây dựng và hoàn thiện hệ thống sàng lọc sớm và can thiệp khủng hoảng sức khỏe tâm lý cho thanh thiếu niên, mang lại phòng tuyến tâm lý vững chắc cho sự trưởng thành lành mạnh của thanh thiếu niên.”

Bộ: 干 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 3 Danh từ

大国工匠凭借一双巧手将超高精度机械零部件的加工误差控制在极其精准的微米级别以内。

Dà guó gōng jiàng píng jiè yī shuāng qiǎo shǒu jiāng chāo gāo jīng dù jī xiè líng bù jiàn de jiā gōng wù chā kòng zhì zài jí qí jīng zhǔn de wēi mǐ jí bié yǐ nèi.

“Nghệ nhân bậc thầy nước lớn nhờ vào đôi bàn tay tài hoa khéo léo đã kiểm soát sai số gia công của linh kiện cơ khí siêu độ chính xác cao trong cấp độ micromet cực kỳ chuẩn chuẩn xác.”

Bộ: 冫 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →