迁就: nhượng bộ, chiều theo, dung túng nhân nhượng vô nguyên tắc
Nghĩa tiếng Anh (English): to yield to, to accommodate, to pander to, to compromise
Nét viết & luyện viết chữ 迁就
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THIÊN (迁, phồn thể: 遷): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 变迁 (BIẾN THIÊN: biến thiên, đổi thay theo thời gian, thăng trầm), 迁就 (THIÊN TỰU: nhượng bộ, chiều theo, dung túng nhân nhượng vô nguyên tắc), 迁徙 (THIÊN TỶ: di cư, di cư theo mùa (chim chóc, động vật)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhượng bộ, chiều theo, dung túng nhân nhượng vô nguyên tắc
Chữ THIÊN (迁, phồn thể: 遷): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 变迁 (BIẾN THIÊN: biến thiên, đổi thay theo thời gian, thăng trầm), 迁就 (THIÊN TỰU: nhượng bộ, chiều theo, dung túng nhân nhượng vô nguyên tắc), 迁徙 (THIÊN TỶ: di cư, di cư theo mùa (chim chóc, động vật)).
thì, liền
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái KINH (京) đô lầu cao Bên phải VƯU (尤) tú biết bao anh tài Hướng về đích lớn tương lai Thành tựu rực rỡ làm ngay tức thì.”
Chữ TỰU (就) là chữ hội ý kiêm hình thanh, bên trái là chữ KINH (京 - tòa đài cao lớn nơi kinh đô, gồm bộ ĐẦU 亠, KHẨU 口, TIỂU 小) và bên phải là chữ VƯU (尤 - vượt trội, có gốc từ bộ UÔNG 尢). Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự là hướng về nơi cao ráo, tiến tới kinh thành lập nghiệp, từ đó sinh ra nghĩa thành tựu, nhậm chức. Trong ngữ pháp hiện đại, chữ TỰU dùng làm phó từ chỉ hành động diễn ra ngay lập tức (thì, liền).
Câu ví dụ với từ “迁就”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在坚持学术规范与科技伦理底线原则问题上,必须坚决捍卫真理与学术诚信,绝不能有任何妥协迁就。
Zài jiān chí xué shù guī fàn yǔ kē jì lún lǐ dǐ xiàn yuán zé wèn tí shàng, bì xū jiān jué hàn wèi zhēn lǐ yǔ xué shù chéng xìn, jué bù néng yǒu rèn hé tuǒ xié qiān jiù.
“Trong các vấn đề nguyên tắc giữ vững lằn ranh đỏ đạo đức khoa học công nghệ và quy chuẩn học thuật, bắt buộc phải kiên quyết bảo vệ chân lý cùng sự liêm chính học thuật, tuyệt đối không thể có bất kỳ sự thỏa hiệp nhân nhượng vô nguyên tắc nào.”
On maintaining academic norms and ethics, defend truth and integrity resolutely without unprincipled compromises.
深刻领悟“迁就”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ qiān jiù ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “迁就” (nhượng bộ, chiều theo, dung túng nhân nhượng vô nguyên tắc - THIÊN TỰU) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "迁就" (nhượng bộ, chiều theo, dung túng nhân nhượng vô nguyên tắc) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “迁就” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn