Đang hiển thị 30 / 446 từ vựng chủ đề
#1 Chủ đề Từ vựng
补回
bǔ huí BỔ HỒI

bù lại

他努力工作,补回了失去的时间。

Tā nǔlì gōngzuò, bǔ huí le shīqù de shíjiān.

“Anh ấy làm việc chăm chỉ để bù lại thời gian đã mất.”

#10 HSK 5 Động từ

作为国家重大科研攻关课题的领军人物,他勇于承担起攻克技术难关的历史重任。

Zuò wéi guó jiā zhòng dà kē yán gōng guān kè tí de lǐng jūn rén wù, tā yǒng yú chéng dān qǐ gōng kè jì shù nán guān de lì shǐ zhòng rèn.

“Với tư cách là người đầu tàu chèo lái đề tài nghiên cứu khoa học trọng điểm quốc gia, ông đã dũng cảm gánh vác sứ mệnh lịch sử chinh phục các rào cản kỹ thuật then chốt.”

Bộ: 阝 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Danh từ

老科学家在青年学者学术报告会结束时深情勉励大家,要勇于探索前沿科学无人区、勇挑科技强国时代重担。

Lǎo kē xué jiā zài qīng nián xué zhě xué shù bào gào huì jié shù shí shēn qíng miǎn lì dà jiā, yào yǒng yú tàn suǒ qián yán kē xué wú rén qū, yǒng tiāo kē jì qiáng guó shí dài zhòng dàn.

“Vị nhà khoa học lão thành khi kết thúc buổi báo cáo học thuật của các học giả trẻ đã ân cần động viên khích lệ mọi người hãy dũng cảm khám phá vùng đất chưa người thám hiểm của khoa học tiên phong, dũng cảm gánh vác trọng trách thời đại xây dựng cường quốc khoa học công nghệ.”

Bộ: 艸 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 7 Danh từ

唯有牢牢把关键核心技术掌握在自己手中,我们在国际高科技产业经贸谈判中才能拥有坚实的话语权与战略筹码。

Wéi yǒu láo láo bǎ guān jiàn hé xīn jì shù zhǎng wò zài zì jǐ shǒu zhōng, wǒ men zài guó jì gāo kē jì chǎn yè jīng mào tán pàn zhōng cái néng yōng yǒu jiān shí de huà yǔ quán yǔ zhàn lüè chóu mǎ.

“Chỉ khi nắm chắc công nghệ lõi then chốt trong tay mình thì chúng ta trong các cuộc đàm phán kinh tế thương mại ngành công nghệ cao quốc tế mới có thể sở hữu vốn liếng đàm phán con bài mặc cả chiến lược và quyền phát ngôn vững chắc.”

Bộ: 女 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#27 HSK 6 Động từ

新建成投入使用的大型综合体育馆主赛场拥有数万个观众座席,能够同时容纳庞大客流安全有序观赛。

Xīn jiàn chéng tóu rù shǐ yòng de dà xíng zōng hé tǐ yù guǎn zhǔ sài chǎng yōng yǒu shù wàn gè guān zhòng zuò xí, néng gòu tóng shí róng nà páng dà kè liú ān quán yǒu xù guān sài.

“Sân thi đấu chính của nhà thi đấu thể thao tổng hợp quy mô lớn mới khánh thành đưa vào sử dụng sở hữu hàng vạn chỗ ngồi khán giả, có thể cùng lúc dung nạp chứa đựng dòng người khổng lồ theo dõi thi đấu một cách trật tự và an toàn.”

Bộ: 口 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#28 HSK 6 Động từ

该市凭借国际一流的现代场馆设施与高效的组织保障能力,成功承办了本届世界大学生夏季运动会。

Gāi shì píng jiè guó jì yì liú de xiàn dài chǎng guǎn shè shī yǔ gāo xiào de zǔ zhī bǎo zhàng néng lì, chéng gōng chéng bàn le běn jiè shì jiè dà xué shēng xià jì yùn dòng huì.

“Thành phố này nhờ vào cơ sở vật chất nhà thi đấu hiện đại đẳng cấp quốc tế cùng năng lực tổ chức bảo đảm hiệu quả cao đã đăng cai tổ chức thành công Đại hội Thể thao Sinh viên Thế giới mùa hè lần này.”

Bộ: 阝 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →