承担
共同
勉励
聊天
Chủ đề: Trao đổi thảo luận • 446 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Trao đổi thảo luận (讨论和协议)

Chủ đề Trao đổi thảo luận gồm 446 từ vựng, được chia thành 19 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Trao đổi thảo luận
#3 HSK 6 Động từ

在从事严谨的科学探索时,必须严格遵循自然规律与客观事实,绝不能违背学术诚信与科技伦理原则。

Zài cóng shì yán jǐn de kē xué tàn suǒ shí, bì xū yán gé zūn xún zì rán guī lǜ yǔ kè guān shì shí, jué bù néng wéi bèi xué shù chéng xìn yǔ kē jì lún lǐ yuán zé.

“Khi làm công tác thám hiểm khoa học nghiêm cẩn, bắt buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt sự thật khách quan và quy luật tự nhiên, tuyệt đối không được làm trái đi ngược lại các nguyên tắc đạo đức khoa học công nghệ và sự liêm chính học thuật.”

Bộ: 辵 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Động từ

在重大航天交会对接任务中,地面测控中心与在轨航天员乘组精密配合,圆满完成了全套操作。

Zài zhòng dà háng tiān jiāo huì duì jiē rèn wù zhōng, dì miàn cè kòng zhōng xīn yǔ zài guǐ háng tiān yuán chéng zǔ jīng mì pèi hé, yuán mǎn wán chéng le quán tào cāo zuò.

“Trong nhiệm vụ ghép nối tàu vũ trụ quan trọng, trung tâm điều khiển mặt đất cùng phi hành đoàn trên quỹ đạo đã phối hợp chuẩn xác tuyệt đối, hoàn thành xuất sắc toàn bộ quy trình thao tác.”

Bộ: 酉 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Động từ

国家司法机关坚决依法打击任何境内外敌对势力相互勾结、企图危害国家主权安全的违法犯罪活动。

Guó jiā sī fǎ jī guān jiān jué yī fǎ dǎ jī rèn hé jìng nèi wài dí duì shì lì xiāng hù gōu jié, qǐ tú wēi hài guó jiā zhǔ quán ān quán de wéi fǎ fàn zuì huó dòng.

“Cơ quan tư pháp quốc gia kiên quyết theo quy định pháp luật xử lý nghiêm minh mọi hoạt động vi phạm pháp luật câu kết cấu kết lẫn nhau giữa các thế lực thù địch trong và ngoài nước mưu toan xâm hại chủ quyền an ninh quốc gia.”

Bộ: 勹 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

在国际多边气候治理进程中,各国应当坚持求同存异,通过建设性平等对话妥善管控分歧、扩大合作共识。

Zài guó jì duō biān qì hòu zhì lǐ jìn chéng zhōng, gè guó yīng dāng jiān chí qiú tóng cún yì, tōng guò jiàn shè xìng píng děng duì huà tuǒ shàn guǎn kòng fēn qí, kuò dà hé zuò gòng shí.

“Trong tiến trình quản trị khí hậu đa phương quốc tế, các quốc gia cần kiên trì tìm kiếm điểm tương đồng gác lại bất đồng, thông qua đối thoại bình đẳng mang tính xây dựng để kiểm soát thỏa đáng các bất đồng và mở rộng sự đồng thuận hợp tác.”

Bộ: 刀 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 5 Danh từ

我们必须综合运用前沿人工智能大数据与量子遥感等先进科技手段,全面提升自然灾害预警监测能力。

Wǒ men bì xū zōng hé yùn yòng qián yán rén gōng zhì néng dà shù jù yǔ liàng zǐ yáo gǎn děng xiān jìn kē jì shǒu duàn, quán miàn tí shēng zì rán zāi hài yù jǐng jiān cè néng lì.

“Chúng ta bắt buộc phải vận dụng tổng hợp các phương thức biện pháp phương tiện khoa học công nghệ tiên tiến như viễn thám lượng tử và dữ liệu lớn trí tuệ nhân tạo tiên phong, nâng cao toàn diện năng lực quan trắc cảnh báo sớm thiên tai.”

Bộ: 手 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 4 Từ vựng

总工程师指着监测大屏上完全吻合的实验曲线赞许地说:“没错,这正是我们苦苦寻找的最优参数解!”

Zǒng gōng chéng shī zhǐ zhe jiān cè dà píng shàng wán quán wěn hé de shí yàn qū xiàn zàn xǔ dì shuō : "méi cuò, zhè zhèng shì wǒ men kǔ kǔ xún zhǎo de zuì yōu cān shù jiě!"

“Vị tổng công trình sư chỉ vào đường cong thực nghiệm hoàn toàn trùng khớp trên màn hình giám sát tán thưởng nói: 'Đúng vậy không sai, đây chính là đáp án tham số tối ưu mà chúng ta đã dày công tìm kiếm bấy lâu!'”

Bộ: 水 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 5 Động từ

国家立法机关在制定重大法律法规草案时,始终坚持开门立法、广泛征求全国各界人民群众的意见与建议。

Guó jiā lì fǎ jī guān zài zhì dìng zhòng dà fǎ lǜ fǎ guī cǎo àn shí, shǐ zhōng jiān chí kāi mén lì fǎ, guǎng fàn zhēng qiú quán guó gè jiè rén mín qún zhòng de yì jiàn yǔ jiàn yì.

“Cơ quan lập pháp quốc gia khi xây dựng các dự thảo luật và văn bản quy phạm pháp luật trọng đại luôn kiên định mở rộng cửa lập pháp, trưng cầu sâu rộng ý kiến và kiến nghị của quần chúng nhân dân các giới trên toàn quốc.”

Bộ: 彳 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Động từ

攻关团队按期向国家科技评审委员会提交了详尽的高水平大科学装置一期物理工程综合验收总结报告。

Gōng guān tuán duì àn qī xiàng guó jiā kē jì píng shěn wěi yuán huì tí jiāo le xiáng jìn de gāo shuǐ píng dà kē xué zhuāng zhì yī qī wù lǐ gōng chéng zōng hé yàn shōu zǒng jié bào gào.

“Nhóm vượt khó đã trình nộp nộp đúng hạn báo cáo tổng kết nghiệm thu tổng hợp công trình vật lý giai đoạn một của thiết bị khoa học lớn trình độ cao chi tiết lên Hội đồng Thẩm định Khoa học Công nghệ Quốc gia.”

Bộ: 手 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 5 Động từ

受沿海超强台风登陆带来的极端暴雨大风天气影响,铁路部门依法紧急取消了部分客运列车运行。

Shòu yán hǎi chāo qiáng tái fēng dēng lù dài lái de jí duān bào yǔ dà fēng tiān qì yǐng xiǎng, tiě lù bù mén yī fǎ jǐn jí qǔ xiāo le bù fèn kè yùn liè chē yùn xíng.

“Do ảnh hưởng của thời tiết mưa to gió lớn cực đoan từ siêu bão đổ bộ vào vùng ven biển, ngành đường sắt đã khẩn cấp cho hủy bỏ một số chuyến tàu chở khách theo quy định an toàn.”

Bộ: 又 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

在国际学术答辩会上,我国青年学者用无可辩驳的详实实验数据与严密逻辑,有力反驳了国外同行的质疑。

Zài guó jì xué shù dá biàn huì shàng, wǒ guó qīng nián xué zhě yòng wú kě biàn bó de xiáng shí shí yàn shù jù yǔ yán mì luó jí, yǒu lì fǎn bó le guó wài tóng háng de zhì yí.

“Tại buổi bảo vệ học thuật quốc tế, nhà học giả trẻ nước ta bằng những số liệu thực nghiệm chi tiết xác thực không thể chối cãi cùng lập luận logic chặt chẽ đã phản bác đanh thép sự nghi ngờ của các đồng nghiệp nước ngoài.”

Bộ: 又 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

在事关国家核心利益、领土主权完整与民族尊严重大原则底线问题上,我们的立场坚如磐石,绝不妥协退让。

Zài shì guān guó jiā hé xīn lì yì, lǐng tǔ zhǔ quán wán zhěng yǔ mín zú zūn yán zhòng dà yuán zé dǐ xiàn wèn tí shàng, wǒ men de lì chǎng jiān rú pán shí, jué bù tuǒ xié tuì ràng.

“Trong các vấn đề lằn ranh đỏ nguyên tắc trọng đại liên quan tới phẩm giá dân tộc, toàn vẹn chủ quyền lãnh thổ và lợi ích cốt lõi của quốc gia, lập trường của chúng ta vững như bàn thạch, tuyệt đối không thỏa hiệp lùi bước.”

Bộ: 女 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →