承担
共同
勉励
聊天
Chủ đề: Trao đổi thảo luận • 446 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Trao đổi thảo luận (讨论和协议)

Chủ đề Trao đổi thảo luận gồm 446 từ vựng, được chia thành 19 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Trao đổi thảo luận
#2 HSK 6 Động từ

中外两国元首共同见证了关于共建绿色低碳基础设施与数字经济合作重大双边合作协议的正式签订。

Zhōng wài liǎng guó yuán shǒu gòng tóng jiàn zhèng le guān yú gòng jiàn lǜ sè dī tàn jī chǔ shè shī yǔ shù zì jīng jì hé zuò zhòng dà shuāng biān hé zuò xié yì de zhèng shì qiān dìng.

“Nguyên thủ hai nước Trung Quốc và đối tác đã cùng chứng kiến lễ ký kết chính thức hiệp định hợp tác song phương trọng đại về việc cùng xây dựng cơ sở hạ tầng xanh ít phát thải và hợp tác kinh tế số.”

Bộ: 目 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 3 Danh từ
联合国
Liánhéguó LIÊN HỢP QUỐC

Liên Hợp Quốc (LHQ)

中国坚定维护以联合国为核心的国际体系与以国际法为基础的国际秩序,积极参与全球治理体系变革。

Zhōng guó jiān dìng wéi hù yǐ lián hé guó wèi hé xīn de guó jì tǐ xì yǔ yǐ guó jì fǎ wèi jī chǔ de guó jì zhì xù, jī jí cān yù quán qiú zhì lǐ tǐ xì biàn gé.

“Trung Quốc kiên định giữ gìn hệ thống quốc tế lấy Liên Hợp Quốc làm hạt nhân và trật tự quốc tế lấy luật pháp quốc tế làm cơ sở, tích cực tham gia cải cách hệ thống quản trị toàn cầu.”

Bộ: 囗 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

随着高水平对外开放持续深入,中外青年学者之间的前沿学术研讨与友好来往日益频繁密切。

Suí zhe gāo shuǐ píng duì wài kāi fàng chí xù shēn rù, zhōng wài qīng nián xué zhě zhī jiān de qián yán xué shù yán tǎo yǔ yǒu hǎo lái wǎng rì yì pín fán mì qiè.

“Cùng với việc mở cửa đối ngoại trình độ cao tiếp tục đi vào chiều sâu, sự giao thiệp qua lại hữu nghị và hội thảo học thuật tiên phong giữa các học giả trẻ trong và ngoài nước ngày càng trở nên gắn bó mật thiết và thường xuyên.”

Bộ: 木 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 9 Động từ

两位老人在公园的的长椅上愉快地交谈着往事。

liǎng wèi lǎo rén zài gōng yuán de de cháng yǐ shàng yú kuài dì jiāo tán zhe wǎng shì 。

“Hai cụ già đang vui vẻ trò chuyện về những chuyện quá khứ trên chiếc ghế dài trong công viên.”

Bộ: 土 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 7 Danh từ

青年学者在撰写前沿科学论文时,必须做到逻辑严密、论证充分、各项物理定义概念表述准确无误。

Qīng nián xué zhě zài zhuàn xiě qián yán kē xué lùn wén shí, bì xū zuò dào luó jí yán mì, lùn zhèng chōng fèn, gè xiàng wù lǐ dìng yì gài niàn biǎo shù zhǔn què wú wù.

“Học giả trẻ tuổi khi viết luận văn khoa học tiên phong bắt buộc phải làm cho logic chặt chẽ, luận chứng đầy đủ, cách trình bày diễn đạt các khái niệm định nghĩa vật lý chuẩn xác không một sai sót.”

Bộ: 衣 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng

双方代表正在就合作细节进行友好商谈。

shuāng fāng dài biǎo zhèng zài jiù hé zuò xì jié jìn xíng yǒu hǎo shāng tán 。

“Đại diện hai bên đang tiến hành đàm phán hữu nghị về chi tiết hợp tác.”

#17 HSK 6 Động từ

国家发改委在制定新一轮区域高质量协调发展规划时,充分采纳了高校与科研智库专家提出的建设性政策建议。

Guó jiā fā gǎi wěi zài zhì dìng xīn yī lún qū yù gāo zhì liàng xié tiáo fā zhǎn guī huà shí, chōng fèn cǎi nà le gāo xiào yǔ kē yán zhì kù zhuān jiā tí chū de jiàn shè xìng zhèng cè jiàn yì.

“Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia khi lập quy hoạch giai đoạn mới về phát triển hài hòa chất lượng cao giữa các vùng miền đã tiếp thu đầy đủ những kiến nghị chính sách mang tính xây dựng do các chuyên gia trường đại học và viện nghiên cứu đề xuất.”

Bộ: 辶 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 2 Động từ

青年科学家敢于质疑权威,在前瞻性基础理论研究中创新性地提出了全新物理模型。

Qīng nián kē xué jiā gǎn yú zhì yí quán wēi, zài qián zhān xìng jī chǔ lǐ lùn yán jiū zhōng chuàng xīn xìng dì tí chū le quán xīn wù lǐ mó xíng.

“Nhà khoa học trẻ tuổi dám nghi ngờ uy quyền giáo điều, trong nghiên cứu lý thuyết cơ bản có tính nhìn xa trông rộng đã đề xuất đưa ra mô hình vật lý hoàn toàn mới một cách đầy sáng tạo đổi mới.”

Bộ: 土 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →