指示: chỉ thị, hướng dẫn chỉ đạo mệnh lệnh
Nghĩa tiếng Anh (English): to instruct, to direct, instruction, directive, indication
Nét viết & luyện viết chữ 指示
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHỈ (指): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 匕 (CHỦY) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 戒指 (GIỚI CHỈ: chiếc nhẫn, nhẫn đeo tay), 手指 (THỦ CHỈ: ngón tay), 指导 (CHỈ ĐẠO: chỉ đạo, hướng dẫn, chỉ bảo), 指挥 (CHỈ HUY: chỉ huy, điều khiển; người chỉ huy (nhạc trưởng)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chỉ, chỉ trỏ; ngón tay; chỉ ra
Chữ CHỈ (指): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 匕 (CHỦY) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 戒指 (GIỚI CHỈ: chiếc nhẫn, nhẫn đeo tay), 手指 (THỦ CHỈ: ngón tay), 指导 (CHỈ ĐẠO: chỉ đạo, hướng dẫn, chỉ bảo), 指挥 (CHỈ HUY: chỉ huy, điều khiển; người chỉ huy (nhạc trưởng)).
Tỏ rõ, mách bảo, thần đất
Câu thơ nhớ chữ: “Hai ngang lễ vật đặt trên đài, Ba nét chân hương tỏa khói dài. Thành tâm khấn nguyện trình thần thánh, Tỏ rõ lòng mình chẳng đổi thay.”
Chữ THỊ (示) là chữ chỉ sự kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn phác họa hình chiếc bàn thờ ba chân đặt lễ vật phía trên để dâng cúng trời đất và thần linh. Khi tế lễ, con người luôn thành tâm khấn nguyện để bày tỏ tấm lòng và mong thần linh ban xuống điềm báo chỉ dẫn. Bởi vậy, từ nghĩa gốc là bàn thờ tế tự, chữ THỊ (示) mở rộng thành nghĩa bày tỏ, chỉ bảo, đồng thời làm bộ thủ cho hàng loạt chữ liên quan đến phúc lộc và nghi lễ tâm linh.
Câu ví dụ với từ “指示”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
各级防汛抗旱应急指挥部认真贯彻落实关于防汛抗洪抢险的重要指示批示精神,确保人民群众生命财产绝对安全。
Gè jí fáng xùn kàng hàn yìng jí zhǐ huī bù rèn zhēn guàn chè luò shí guān yú fáng xùn kàng hóng qiǎng xiǎn de zhòng yào zhǐ shì pī shì jīng shén, què bǎo rén mín qún zhòng shēng mìng cái chǎn jué duì ān quán.
“Bộ Chỉ huy Ứng phó Phòng chống Hạn hán và Lũ lụt các cấp đã quán triệt thực hiện nghiêm túc tinh thần các chỉ thị phê thị quan trọng về cứu nạn cứu hộ phòng chống lũ lụt, bảo đảm an toàn tuyệt đối về tài sản và tính mạng của quần chúng nhân dân.”
Flood control headquarters implement important directives to guarantee the absolute safety of people's lives and property.
深刻领悟“指示”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ zhǐ shì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “指示” (chỉ thị, hướng dẫn chỉ đạo mệnh lệnh - CHỈ THỊ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "指示" (chỉ thị, hướng dẫn chỉ đạo mệnh lệnh) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “指示” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn