弥补: bù đắp, bù đắp chỗ thiếu sót, khỏa lấp
Nghĩa tiếng Anh (English): to make up for, to remedy, to compensate for
Nét viết & luyện viết chữ 弥补
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DI (弥, phồn thể: 彌): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 8 nét, thành phần: 弓 (CUNG) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 弥补 (DI BỔ: bù đắp, bù đắp chỗ thiếu sót, khỏa lấp), 弥漫 (DI MẠN: ngập tràn, lan tỏa mịt mùng, giăng khắp).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
rộng rãi, đầy đủ; đổ đầy; hoàn thành
Chữ DI (弥, phồn thể: 彌): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 8 nét, thành phần: 弓 (CUNG) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 弥补 (DI BỔ: bù đắp, bù đắp chỗ thiếu sót, khỏa lấp), 弥漫 (DI MẠN: ngập tràn, lan tỏa mịt mùng, giăng khắp).
vá, sửa chữa; bổ sung, bù đắp; tẩm bổ
Chữ BỔ (补, phồn thể: 補): thuộc bộ Y (衣), gồm 7 nét, thành phần: 衤 (Y) + 卜 (BỐC). Từ ghép HSK: 补充 (BỔ SUNG: bổ sung, thêm vào), 补偿 (BỔ THƯỜNG: bồi thường, bù đắp, đền bù (kinh tế, sinh thái)), 补救 (BỔ CỨU: cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)), 补贴 (BỔ THIẾP: trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp).
Câu ví dụ với từ “弥补”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
重大跨流域应急调水工程有效弥补了北方受水区由于极端干旱造成的工农业生产与生态环境用水缺口。
Zhòng dà kuà liú yù yìng jí diào shuǐ gōng chéng yǒu xiào mí bǔ le běi fāng shòu shuǐ qū yóu yú jí duān gān hàn zào chéng de gōng nóng yè shēng chǎn yǔ shēng tài huán jìng yòng shuǐ quē kǒu.
“Đại công trình điều phối nước khẩn cấp liên lưu vực trọng đại đã bù đắp khỏa lấp hiệu quả lỗ hổng thiếu hụt nguồn nước dùng cho sinh thái môi trường và sản xuất công nông nghiệp do hạn hán cực đoan gây ra tại các khu vực nhận nước phía Bắc.”
The emergency inter-basin water diversion project made up for water shortages caused by extreme drought in northern regions.
深刻领悟“弥补”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ mí bǔ ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “弥补” (bù đắp, bù đắp chỗ thiếu sót, khỏa lấp - DI BỔ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "弥补" (bù đắp, bù đắp chỗ thiếu sót, khỏa lấp) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “弥补” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 弥补 (mí bǔ)
弥补 (mí bǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “弥补” có phiên âm Pinyin là “mí bǔ”, âm Hán Việt là “DI BỔ”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “bù đắp, bù đắp chỗ thiếu sót, khỏa lấp” (tiếng Anh: to make up for, to remedy, to compensate for).
Chữ 弥补 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “弥补” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 弓. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.