承担
共同
勉励
聊天
Chủ đề: Trao đổi thảo luận • 446 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Trao đổi thảo luận (讨论和协议)

Chủ đề Trao đổi thảo luận gồm 446 từ vựng, được chia thành 19 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Trao đổi thảo luận
#2 Chủ đề Từ vựng
绍介
shàojiè THIỆU GIỚI

giới thiệu

在文化交流活动中,我们互相绍介了各自国家的传统文化和风俗习惯。

Zài wénhuà jiāoliú huódòng zhōng, wǒmen hùxiāng shàojiè le gèzì guójiā de chuántǒng wénhuà hé fēngsú xíguàn.

“Trong buổi giao lưu văn hóa, chúng ta đã giới thiệu cho nhau về văn hóa truyền thống và phong tục tập quán của mỗi nước.”

#3 HSK 6 Danh từ

在联合国安理会紧急会议上,我国常驻代表就维护中东地区和平稳定发表了掷地有声的原则性表态。

Zài lián hé guó ān lǐ huì jǐn jí huì yì shàng, wǒ guó cháng zhù dài biǎo jiù wéi hù zhōng dōng dì qū hé píng wěn dìng fā biǎo le zhì dì yǒu shēng de yuán zé xìng biǎo tài.

“Tại phiên họp khẩn cấp của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc, Đại diện Thường trực của nước ta đã có bài phát biểu bày tỏ lập trường nguyên tắc đầy đanh thép về việc bảo vệ hòa bình và ổn định tại khu vực Trung Đông.”

Bộ: 衣 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

我们要深化科技人才评价改革,坚决破除“唯论文、唯帽子、唯职称、唯学历、唯奖项”,科学评定创新实绩。

Wǒ men yào shēn huà kē jì rén cái píng jià gǎi gé, jiān jué pò chú "wéi lùn wén, wéi mào zi, wéi zhí chēng, wéi xué lì, wéi jiǎng xiàng ", kē xué píng dìng chuàng xīn shí jì.

“Chúng ta phải đi sâu cải cách đánh giá nhân tài khoa học công nghệ, kiên quyết bài trừ 'duy luận văn, duy danh hiệu, duy học hàm học vị, duy bằng cấp, duy giải thưởng', xét duyệt đánh giá bình phẩm thành tích đổi mới sáng tạo thực tế một cách khoa học.”

Bộ: 人 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

在国际法庭听证会上,我国法学专家代表团清晰严密地陈述了维护国际海洋法公约权威性的法律立场。

Zài guó jì fǎ tíng tīng zhèng huì shàng, wǒ guó fǎ xué zhuān jiā dài biǎo tuán qīng xī yán mì dì chén shù le wéi hù guó jì hǎi yáng fǎ gōng yuē quán wēi xìng de fǎ lǜ lì chǎng.

“Tại phiên điều trần của tòa án quốc tế, đoàn đại biểu chuyên gia pháp luật nước ta đã trình bày rõ ràng mạch lạc và chặt chẽ lập trường pháp lý bảo vệ tính quyền uy của Công ước Liên Hợp Quốc về Luật Biển.”

Bộ: 土 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

面对外媒记者的无理刁难挑衅,外交部发言人以无可辩驳的历史事实一连进行了有力的连续反问,令对方哑口无言。

Miàn duì wài méi jì zhě de wú lǐ diāo nàn tiǎo xìn, wài jiāo bù fā yán rén yǐ wú kě biàn bó de lì shǐ shì shí yī lián jìn xíng le yǒu lì de lián xù fǎn wèn, lìng duì fāng yǎ kǒu wú yán.

“Đứng trước sự gây khó dễ khiêu khích vô lý của phóng viên báo chí nước ngoài, người phát ngôn Bộ Ngoại giao bằng những sự thật lịch sử không thể chối cãi đã liên tục đặt ra những câu hỏi vặn lại đầy đanh thép, khiến đối phương phải cứng họng không nói nên lời.”

Bộ: 门 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →