承担
共同
勉励
聊天
Chủ đề: Trao đổi thảo luận • 446 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Trao đổi thảo luận (讨论和协议)

Chủ đề Trao đổi thảo luận gồm 446 từ vựng, được chia thành 19 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Trao đổi thảo luận
#1 HSK 6 Danh từ

在国际法学专题研讨课上,教授选取了多起具有里程碑意义的国际海洋争端经典司法裁判案例进行深入剖析。

Zài guó jì fǎ xué zhuān tí yán tǎo kè shàng, jiào shòu xuǎn qǔ le duō qǐ jù yǒu lǐ chéng bēi yì yì de guó jì hǎi yáng zhēng duān jīng diǎn sī fǎ cái pàn àn lì jìn xíng shēn rù pōu xī.

“Trong tiết thảo luận chuyên đề luật quốc tế, giáo sư đã chọn nhiều án lệ xét xử tư pháp kinh điển mang ý nghĩa dấu mốc về tranh chấp biển quốc tế để phân tích mổ xẻ chuyên sâu.”

Bộ: 矢 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 6 Danh từ

在博鳌亚洲论坛年会上,多国政要与国际商界领袖围绕亚洲与世界的可持续发展展开了深入建设性研讨。

Zài bó áo yà zhōu lùn tán nián huì shàng, duō guó zhèng yào yǔ guó jì shāng jiè lǐng xiù wéi rào yà zhōu yǔ shì jiè de kě chí xù fā zhǎn zhǎn kāi le shēn rù jiàn shè xìng yán tǎo.

“Tại Hội nghị Thường niên Diễn đàn Châu Á Bác Ngao, các chính khách cùng các nhà lãnh đạo giới doanh nghiệp quốc tế đã xoay quanh sự phát triển bền vững của châu Á và thế giới để triển khai các cuộc thảo luận mang tính xây dựng sâu sắc.”

Bộ: 金 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 6 Danh từ

在世界科学创新论坛圆桌峰会上,全球顶尖科学家围绕人类共同应对气候危机与绿色能源转型等重大议题深入磋商。

Zài shì jiè kē xué chuàng xīn lùn tán yuán zhuō fēng huì shàng, quán qiú dǐng jiān kē xué jiā wéi rào rén lèi gòng tóng yìng duì qì hòu wēi jī yǔ lǜ sè néng yuán zhuǎn xíng děng zhòng dà yì tí shēn rù cuō shāng.

“Tại Hội nghị Thượng đỉnh Bàn tròn Diễn đàn Đổi mới Sáng tạo Khoa học Thế giới, các nhà khoa học hàng đầu toàn cầu đã đi sâu tham vấn xung quanh các chủ đề thảo luận đề tài nghị sự nghị trình trọng đại như chuyển đổi năng lượng xanh và nhân loại cùng ứng phó với khủng hoảng khí hậu.”

Bộ: 页 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 5 Danh từ

在青年创新创业论坛圆桌对话上,人工智能如何赋能实体经济成为了全场最受关注的热门话题。

Zài qīng nián chuàng xīn chuàng yè lùn tán yuán zhuō duì huà shàng, rén gōng zhì néng rú hé fù néng shí tǐ jīng jì chéng wéi le quán chǎng zuì shòu guān zhù de rè mén huà tí.

“Tại phiên tọa đàm bàn tròn Diễn đàn Thanh niên Đổi mới Sáng tạo Khởi nghiệp, chủ đề trí tuệ nhân tạo tiếp sức cho nền kinh tế thực thể như thế nào đã trở thành tâm điểm thu hút sự quan tâm lớn nhất của toàn khán phòng.”

Bộ: 言 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Danh từ

在国际多边外交与经贸争端解决机制中,各方应当严格遵守公认的国际法准则与国际惯例。

Zài guó jì duō biān wài jiāo yǔ jīng mào zhēng duān jiě jué jī zhì zhōng, gè fāng yīng dāng yán gé zūn shǒu gōng rèn de guó jì fǎ zhǔn zé yǔ guó jì guàn lì.

“Trong các cơ chế giải quyết tranh chấp kinh tế thương mại và ngoại giao đa phương quốc tế, các bên cần tuân thủ nghiêm ngặt các chuẩn tắc luật pháp quốc tế được thừa nhận chung cùng các thông lệ quốc tế.”

Bộ: 阝 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ

在联合国气候变化大会上,我国青年代表围绕绿色可持续发展发表了精彩发言。

Zài lián hé guó qì hòu biàn huà dà huì shàng, wǒ guó qīng nián dài biǎo wéi rào lǜ sè kě chí xù fā zhǎn fā biǎo le jīng cǎi fā yán.

“Tại Hội nghị Thượng đỉnh Khí hậu Liên Hợp Quốc, đại diện thanh niên nước ta đã có bài phát biểu truyền cảm hứng xuất sắc xoay quanh chủ đề phát triển xanh bền vững.”

Bộ: 言 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng
会话
huìhuà HỘI THOẠI

hội thoại

这是“会话”的一个常用表达。

Zhè shì "huìhuà" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "hội thoại".”

#10 HSK 5 Danh từ

中国始终坚定奉行独立自主的和平外交政策,积极推动构建新型国际关系与人类命运共同体。

Zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng fèng xíng dú lì zì zhǔ de hé píng wài jiāo zhèng cè, jī jí tuī dòng gòu jiàn xīn xíng guó jì guān xì yǔ rén lèi mìng yùn gòng tóng tǐ.

“Trung Quốc luôn kiên định thực thi chính sách ngoại giao hòa bình độc lập tự chủ, tích cực thúc đẩy xây dựng quan hệ quốc tế kiểu mới và cộng đồng chung vận mệnh nhân loại.”

Bộ: 夕 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng
跑出
pǎo chū BÀO XUẤT

chạy ra ngoài

在她看完纸条之前,你尝试着跑出饭店。

zài tā kàn wán zhǐtiáo zhīqián, nǐ chángshì zháo pǎo chū fàndiàn

“Bạn cố gắng chạy ra khỏi nhà hàng trước khi cô ấy ghi chú xong.”

Bộ: ⻊ • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Danh từ

“容”是越南非常有名且常见的姓氏。

“Róng” shì Yuènán fēicháng yǒumíng qiě chángjiàn de xìngshì.

““Dung” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.”

Bộ: 宀 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 5 Động từ

勇于承认自己在工作中的疏漏与不足,并迅速采取行动进行纠正,是成熟职场人的优秀品质。

Yǒng yú chéng rèn zì jǐ zài gōng zuò zhōng de shū lòu yǔ bù zú, bìng xùn sù cǎi qǔ xíng dòng jìn xíng jiū zhèng, shì chéng shú zhí chǎng rén de yōu xiù pǐn zhì.

“Dũng cảm thừa nhận những thiếu sót sơ suất của bản thân trong công việc và nhanh chóng hành động sửa sai là phẩm chất đáng quý của một người đi làm chuyên nghiệp và chín chắn.”

Bộ: 言 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Danh từ

中外两家国家级科研机构在峰会上正式签署了关于共同开展全球深海生物多样性保护研究的合作谅解备忘录。

Zhōng wài liǎng jiā guó jiā jí kē yán jī gòu zài fēng huì shàng zhèng shì qiān shǔ le guān yú gòng tóng kāi zhǎn quán qiú shēn hǎi shēng wù duō yàng xìng bǎo hù yán jiū de hé zuò liàng jiě bèi wàng lù.

“Hai cơ quan nghiên cứu khoa học cấp quốc gia trong và ngoài nước tại hội nghị thượng đỉnh đã chính thức ký kết Biên bản Ghi nhớ Hợp tác (MOU) về việc cùng nhau triển khai nghiên cứu bảo tồn đa dạng sinh học biển sâu toàn cầu.”

Bộ: 木 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →