谐和
Minh họa từ vựng 谐和
xié hé HÁN VIỆT: HÀI HOÀ

谐和: hài hoà; cân đối

hài hoà cân đối

Nét viết & luyện viết chữ 谐和

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 谐

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÀI (谐, phồn thể: 諧): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 比 (BỈ) + 白 (BẠCH). Từ ghép HSK: 和谐 (HOÀ HÀI: hài hòa, hòa hợp, êm ấm cân đối).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

谐
xié hé HÀI HOÀ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hài hoà; cân đối

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 比 BỈ (So sánh, đứng cạnh nhau đọ chiều cao.) 白 BẠCH (Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.)

Chữ HÀI (谐, phồn thể: 諧): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 比 (BỈ) + 白 (BẠCH). Từ ghép HSK: 和谐 (HOÀ HÀI: hài hòa, hòa hợp, êm ấm cân đối).

和
hé / huo / hè HÒA / HỌA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

và, cùng với, ôn hòa, hòa bình (hé); ấm áp, mềm mại (huo); phụ họa, họa thơ (hè)

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 BỘ HÒA (Cây lúa non trĩu hạt, nguồn lương thực nuôi dưỡng sinh mệnh thể hài.) 口 BỘ KHẨU (Miệng ăn no đủ, tiếng nói thuận thảo êm ấm.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cây lúa trĩu hạt đồng vàng, Vào miệng no ấm muôn làng thái hòa. Muôn dân no ấm thuận hòa, Bốn phương dứt bỏ can qua đao hùm.”

Chữ HÒA (和) là chữ hội ý. Theo "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Hòa 和 gồm hai phần: bên trái là Hòa (禾 - cây lúa nuôi sống con người về mặt vật chất), bên phải là Khẩu (口 - miệng ăn). Triết lý trị quốc và nhân sinh sâu sắc: Khi cây lúa đến được miệng của mọi tầng lớp nhân dân, ai ai cũng có cơm ăn áo mặc thì lòng người tự nhiên hòa thuận, thiên hạ thái bình, không còn tranh đoạt cướp bóc.

Câu ví dụ với từ “谐和”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他们的关系非常谐和。

Tāmen de guānxi fēicháng xié hé.

“Mối quan hệ của họ rất hài hòa.”

Từ “谐和” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →