让步 Phồn thể: 讓步
Minh họa từ vựng 让步 (ràng bù)
ràng bù HÁN VIỆT: NHƯỢNG BỘ

让步: nhượng bộ, thỏa hiệp lùi bước

nhượng bộ thỏa hiệp lùi bước

Nghĩa tiếng Anh (English): to concede, to yield, to make a concession, concession

Nét viết & luyện viết chữ 让步

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 让

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Lời nói bộ NGÔN thật dịu dàng, Đặt người lên THƯỢNG chỗ vẻ vang. Khiêm cung NHƯỢNG bộ lòng thanh thản, Lùi bước nhường nhau nghĩa đá vàng.” — Chữ NHƯỢNG (让) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bản giản thể kết hợp bộ NGÔN (讠 - lời nói) ở bên trái và chữ THƯỢNG (上 - ở trên, tôn kính) ở bên phải. Dùng lời nói (NGÔN) khiêm cung lễ phép để suy tôn và nhường vị trí cao quý phía trên (THƯỢNG) cho người khác chính là cốt lõi của đức tính khiêm nhường. Trong giao tiếp hiện đại, chữ còn mang nghĩa cho phép, để cho hoặc chuyển nhượng.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

让
ràng NHƯỢNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cho phép, để

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói khiêm tốn, ngôn từ lễ độ trong giao tiếp.) 上 THƯỢNG (Phía trên, tôn quý, đặt người khác lên trên mình, kiêm gợi âm.)

Câu thơ nhớ chữ: “Lời nói bộ NGÔN thật dịu dàng, Đặt người lên THƯỢNG chỗ vẻ vang. Khiêm cung NHƯỢNG bộ lòng thanh thản, Lùi bước nhường nhau nghĩa đá vàng.”

Chữ NHƯỢNG (让) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bản giản thể kết hợp bộ NGÔN (讠 - lời nói) ở bên trái và chữ THƯỢNG (上 - ở trên, tôn kính) ở bên phải. Dùng lời nói (NGÔN) khiêm cung lễ phép để suy tôn và nhường vị trí cao quý phía trên (THƯỢNG) cho người khác chính là cốt lõi của đức tính khiêm nhường. Trong giao tiếp hiện đại, chữ còn mang nghĩa cho phép, để cho hoặc chuyển nhượng.

步
bù BỘ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bước, bước đi; bước (lượng từ)

Bộ 止 (BỘ CHỈ • 4 nét): Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.
Thành phần cấu tạo chữ:
止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bàn chân bước đi, Dưới chân nối tiếp chẳng khi nào ngừng. Chữ BỘ từng bước ung dung, Đường xa vạn dặm khởi cùng bước chân.”

Chữ BỘ (步) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, trong Giáp cốt văn gồm hai hình bàn chân (bộ CHỈ 止 ở trên và phần biến thể của bàn chân thứ hai ở dưới) đặt nối tiếp nhau một trái một phải. Hình ảnh hai bàn chân luân phiên tiến về phía trước diễn tả trực quan động tác bước đi, đi bộ của con người. Chữ BỘ (步) nhắc nhở chúng ta rằng hành trình vạn dặm hay mọi thành tựu lớn lao đều bắt đầu từ những bước chân kiên trì mỗi ngày.

Câu ví dụ với từ “让步”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在涉及国家核心主权安全与领土完整重大原则底线问题上,我们的立场坚如磐石,绝不容许有任何妥协让步。

Zài shè jí guó jiā hé xīn zhǔ quán ān quán yǔ lǐng tǔ wán zhěng zhòng dà yuán zé dǐ xiàn wèn tí shàng, wǒ men de lì chǎng jiān rú pán shí, jué bù róng xǔ yǒu rèn hé tuǒ xié ràng bù.

“Trong các vấn đề lằn ranh đỏ nguyên tắc trọng đại liên quan tới toàn vẹn lãnh thổ và an ninh chủ quyền cốt lõi của quốc gia, lập trường của chúng ta vững như bàn thạch, tuyệt đối không cho phép có bất kỳ sự thỏa hiệp hay nhượng bộ nào.”

On principles regarding national territorial integrity and core security, our stance is rock-solid without compromises or concessions.

Ví dụ #2

深刻领悟“让步”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ ràng bù ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “让步” (nhượng bộ, thỏa hiệp lùi bước - NHƯỢNG BỘ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "让步" (nhượng bộ, thỏa hiệp lùi bước) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “让步” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 让步 (ràng bù)

让步 (ràng bù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “让步” có phiên âm Pinyin là “ràng bù”, âm Hán Việt là “NHƯỢNG BỘ”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nhượng bộ, thỏa hiệp lùi bước” (tiếng Anh: to concede, to yield, to make a concession, concession).

Chữ 让步 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “让步” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2024-12-12T18:12:33+07:00