摇曳
Minh họa từ vựng 摇曳
yáoyè HÁN VIỆT: DAO DUỆ

摇曳: lay động; đong đưa; lung lay; lắc lay

lay động đong đưa lung lay lắc lay

Nét viết & luyện viết chữ 摇曳

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 摇

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DAO (摇, phồn thể: 搖): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 爫 (TRẢO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 摇摆 (DAO BÀI: đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường), 摇滚 (DAO CỔN: nhạc rock, rock and roll), 摇晃 (DAO HOẢNG: rung lắc, chao đảo chập chờn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

摇
yáo DAO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rung, lắc, đung đưa, chèo thuyền

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 爫 TRẢO (Móng vuốt muông thú, bàn tay quắp xuống.) 缶 PHẪU (Đồ sành sứ, cái vò, vại đất nung.)

Chữ DAO (摇, phồn thể: 搖): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 爫 (TRẢO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 摇摆 (DAO BÀI: đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường), 摇滚 (DAO CỔN: nhạc rock, rock and roll), 摇晃 (DAO HOẢNG: rung lắc, chao đảo chập chờn).

曳
yáoyè DAO DUỆ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lay động; đong đưa; lung lay; lắc lay

Bộ 曰 (BỘ VIẾT • 6 nét): Nói rằng, thưa rằng, phát ra lời phán bảo.
Thành phần cấu tạo chữ:
曰 VIẾT (Nói rằng, thưa rằng, phát ra lời phán bảo.)

Chữ DUỆ (曳): thuộc bộ VIẾT (曰), gồm 6 nét (2 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “摇曳”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

旗帜在风中轻轻摇曳。

qízhì zài fēng zhōng qīng qīng yáoyè.

“Lá cờ nhẹ nhàng đong đưa trong gió.”

Ví dụ #2

微风吹过,树影摇曳。

wéifēng chuīguò, shù yǐng yáoyè.

“Gió nhẹ thổi qua, bóng cây đong đưa.”

Từ “摇曳” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →