承担
共同
勉励
聊天
Chủ đề: Trao đổi thảo luận • 446 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Trao đổi thảo luận (讨论和协议)

Chủ đề Trao đổi thảo luận gồm 446 từ vựng, được chia thành 19 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Trao đổi thảo luận
#1 HSK 5 Danh từ

中国始终坚定主张通过平等对话与和平谈判协商解决国际争端,坚决反对任何形式的武力威胁。

Zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng zhǔ zhāng tōng guò píng děng duì huà yǔ hé píng tán pàn xié shāng jiě jué guó jì zhēng duān, jiān jué fǎn duì rèn hé xíng shì de wǔ lì wēi xié.

“Trung Quốc luôn kiên định chủ trương giải quyết các tranh chấp quốc tế thông qua đối thoại bình đẳng và đàm phán thương lượng hòa bình, kiên quyết phản đối bất kỳ hình thức đe dọa vũ lực nào.”

Bộ: 弓 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 6 Danh từ

我国现代水泥建材工业加快绿色低碳转型,研发成功了超低能耗超高强度的特种海洋工程硅酸盐水泥。

Wǒ guó xiàn dài shuǐ ní jiàn cái gōng yè jiā kuài lǜ sè dī tàn zhuǎn xíng, yán fā chéng gōng le chāo dī néng hào chāo gāo qiáng dù de tè zhǒng hǎi yáng gōng chéng guī suān yán shuǐ ní.

“Ngành công nghiệp vật liệu xây dựng xi măng hiện đại nước ta đẩy nhanh chuyển dịch xanh ít phát thải carbon, nghiên cứu chế tạo thành công loại xi măng silicat công trình biển đặc chủng có cường độ siêu cao và tiêu hao năng lượng siêu thấp.”

Bộ: 水 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 Chủ đề Từ vựng

他得到了朋友的予以协助。

tā dédàole péngyou de yǔyǐ xiézhù.

“Anh ta được bạn bè giúp đỡ.”

#5 HSK 6 Danh từ

针对个别外部势力非法滥用单边长臂管辖的霸凌行径,我国外交部依法提出了严正交涉与强烈抗议。

Zhēn duì gè bié wài bù shì lì fēi fǎ làn yòng dān biān zhǎng bì guǎn xiá de bà líng xíng jìng, wǒ guó wài jiāo bù yī fǎ tí chū le yán zhèng jiāo shè yǔ qiáng liè kàng yì.

“Trước hành vi bắt nạt lạm dụng phi pháp quyền tài phán cánh tay dài đơn phương của một số thế lực bên ngoài, Bộ Ngoại giao nước ta đã tiến hành giao thiệp nghiêm khắc và phản kháng mạnh mẽ theo luật định.”

Bộ: 土 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Từ vựng
赐给
cì gěi TỨ CẤP

ban cho

神明听到这一切,就会赐给你洪福祥瑞。

Shénmíng tīng dào zhè yīqiè, jiù huì cì gěi nǐ hóngfú xiángruì.

“Khi các vị thần nghe thấy tất cả những điều này, họ sẽ ban cho bạn Hồng Phúc và điềm lành.”

Bộ: 贝 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

国家全面深化科技体制改革,切实下放科研项目技术路线自主决策权与科研经费自主调剂权。

Guó jiā quán miàn shēn huà kē jì tǐ zhì gǎi gé, qiè shí xià fàng kē yán xiàng mù jì shù lù xiàn zì zhǔ jué cè quán yǔ kē yán jīng fèi zì zhǔ diào jì quán.

“Nhà nước đi sâu toàn diện cải cách thể chế khoa học công nghệ, phân cấp thực chất quyền tự chủ điều chuyển kinh phí nghiên cứu khoa học và quyền quyền hạn tự chủ quyết định lộ trình kỹ thuật của dự án nghiên cứu.”

Bộ: 阝 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Động từ

新时代赋予了广大青年光荣而艰巨的崇高使命,青年一代当勇立时代潮头、勇担强国重任。

Xīn shí dài fù yǔ le guǎng dà qīng nián guāng róng ér jiān jù de chóng gāo shǐ mìng, qīng nián yí dài dāng yǒng lì shí dài cháo tóu, yǒng dān qiáng guó zhòng rèn.

“Thời đại mới đã trao cho đông đảo thanh niên một sứ mệnh cao cả vô cùng vinh quang và nặng nề, thế hệ trẻ hãy dũng cảm đứng trên ngọn sóng thời đại, dũng cảm gánh vác trọng trách lớn lao xây dựng đất nước giàu mạnh.”

Bộ: 糸 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Động từ

国务院决定对在国家重大关键核心技术研发攻关中作出突出贡献的领军科技创新团队,予以国家级最高表彰与重奖。

Guó wù yuàn jué dìng duì zài guó jiā zhòng dà guān jiàn hé xīn jì shù yán fā gōng guān zhōng zuò chū tū chū gòng xiàn de lǐng jūn kē jì chuàng xīn tuán duì, yǔ yǐ guó jiā jí zuì gāo biǎo zhāng yǔ zhòng jiǎng.

“Quốc vụ viện (Chính phủ) quyết định dành cho trao tặng sự khen thưởng trọng thể và biểu dương cao nhất cấp quốc gia đối với các đội ngũ đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ đầu ngành đã lập nên những cống hiến kiệt xuất trong trận đánh nghiên cứu vượt khó công nghệ lõi then chốt trọng đại quốc gia.”

Bộ: 人 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng
催逼
cuībī THÔI BỨC

thúc ép

领导一直在催逼我们尽快完成这个项目。

Lǐngdǎo yīzhí zài cuībī wǒmen jǐnkuài wánchéng zhège xiàngmù.

“Lãnh đạo liên tục hối thúc chúng ta hoàn thành dự án này sớm.”

#18 HSK 3 Danh từ

面对高强度的重大科研攻坚任务与紧迫的时间节点,全体科研骨干顶住压力、迎难而上。

Miàn duì gāo qiáng dù de zhòng dà kē yán gōng jiān rèn wù yǔ jǐn pò de shí jiān jié diǎn, quán tǐ kē yán gǔ gàn dǐng zhù yā lì, yíng nán ér shàng.

“Đứng trước các mốc thời gian gấp rút cùng nhiệm vụ vượt khó nghiên cứu khoa học trọng đại cường độ cao, toàn thể cán bộ nghiên cứu cốt cán đã chịu đựng đè nén áp lực, đón đầu khó khăn dũng cảm tiến lên.”

Bộ: 日 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 5 Danh từ

国家最高科学技术奖是党和国家授予我国科技工作者的崇高荣誉,凝结着广大科研人员无私报国的赤子初心。

Guó jiā zuì gāo kē xué jì shù jiǎng shì dǎng hé guó jiā shòu yǔ wǒ guó kē jì gōng zuò zhě de chóng gāo róng yù, níng jié zhe guǎng dà kē yán rén yuán wú sī bào guó de chì zi chū xīn.

“Giải thưởng Khoa học Công nghệ Tối cao Quốc gia là niềm vinh dự cao quý mà Đảng và Nhà nước trao tặng cho các cán bộ khoa học công nghệ, kết tinh tấm lòng son son sắt phụng sự Tổ quốc của đông đảo giới nghiên cứu.”

Bộ: 阝 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 5 Danh từ

在经历了多轮艰苦卓绝的跨国双边谈判后,两国正式达成了全面削减碳关税与贸易壁垒的里程碑式自贸协定。

Zài jīng lì le duō lún jiān kǔ zhuó jué de kuà guó shuāng biān tán pàn hòu, liǎng guó zhèng shì dá chéng le quán miàn xuē jiǎn tàn guān shuì yǔ mào yì bì lěi de lǐ chéng bēi shì zì mào xié dìng.

“Sau khi trải qua nhiều vòng đàm phán song phương xuyên quốc gia vô cùng gian nan, hai nước đã chính thức đạt được hiệp định thương mại tự do mang tính bước ngoặt về việc cắt giảm toàn diện thuế carbon và các rào cản thương mại.”

Bộ: 火 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng

这份国际议定书的签署,标志着两国在环保领域的合作迈上了新台阶。

zhè fèn guó jì yì dìng shū de qiān shǔ, biāo zhì zhe liǎng guó zài huán bǎo lǐng yù de hé zuò mài shàng le xīn tái jiē.

“Việc ký kết nghị định thư quốc tế này đánh dấu sự hợp tác giữa hai nước trong lĩnh vực bảo vệ môi trường đã có bước tiến mới.”

#23 HSK 3 Danh từ

在国家科技大讲堂上,院士渊博风趣的科普报告深深吸引了全场数百名青年听众。

Zài guó jiā kē jì dà jiǎng táng shàng, yuàn shì yuān bó fēng qù de kē pǔ bào gào shēn shēn xī yǐn le quán chǎng shù bǎi míng qīng nián tīng zhòng.

“Tại Giảng đàn Khoa học Kỹ thuật Quốc gia, bài báo cáo phổ biến khoa học uyên thâm dí dỏm của vị viện sĩ đã cuốn hút sâu sắc hàng trăm thính giả người nghe trẻ tuổi có mặt trong khán phòng.”

Bộ: 口 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →