说服力: sức thuyết phục
Nét viết & luyện viết chữ 说服力
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái NGÔN ngữ trình bày Bên phải chữ ĐOÀI mặt mày hân hoan Miệng cười nói lời dịu dàng Thuyết minh giải thích rõ ràng dễ nghe.” — Chữ THUYẾT (说) là chữ hội ý kiêm hình thanh sâu sắc, kết hợp giữa bộ NGÔN (讠) chỉ lời nói và chữ ĐOÀI (兑) ở bên phải. Trong cổ văn, chữ ĐOÀI (兑) khắc họa một người (儿) mở miệng (口) cười nói với luồng khí vui vẻ tỏa ra (丷), vốn là chữ gốc của chữ DUYỆT (悦 - vui lòng). Dùng lời nói (讠) giảng giải rõ ràng khiến người nghe mở lòng và vui vẻ (兑) chính là THUYẾT, dạy ta nghệ thuật giao tiếp chân thành.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nói, phát biểu, diễn đạt
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái NGÔN ngữ trình bày Bên phải chữ ĐOÀI mặt mày hân hoan Miệng cười nói lời dịu dàng Thuyết minh giải thích rõ ràng dễ nghe.”
Chữ THUYẾT (说) là chữ hội ý kiêm hình thanh sâu sắc, kết hợp giữa bộ NGÔN (讠) chỉ lời nói và chữ ĐOÀI (兑) ở bên phải. Trong cổ văn, chữ ĐOÀI (兑) khắc họa một người (儿) mở miệng (口) cười nói với luồng khí vui vẻ tỏa ra (丷), vốn là chữ gốc của chữ DUYỆT (悦 - vui lòng). Dùng lời nói (讠) giảng giải rõ ràng khiến người nghe mở lòng và vui vẻ (兑) chính là THUYẾT, dạy ta nghệ thuật giao tiếp chân thành.
quần áo, trang phục; phục, tâm phục; uống (thuốc); thích nghi
Câu thơ nhớ chữ: “Thuyền CHU vượt sóng ra khơi, Bàn tay cầm lái mọi người đồng tâm. Chữ PHỤC kỷ luật âm thầm, Áo quần chỉnh tề, tận tâm giúp đời.”
Chữ PHỤC (服) là chữ hội ý kiêm hình thanh, bên trái vốn là bộ CHU (舟 - con thuyền, sau biến đổi thành hình giống bộ NGUYỆT 月), bên phải gồm bộ TIẾT (卩 - người quỳ tuân lệnh) và bộ HỰU (又 - bàn tay điều khiển). Trên một con thuyền vượt sóng dữ, mọi người phải đồng lòng tuân theo người cầm lái, nên chữ mang nghĩa phục tùng, thích nghi và làm việc (phục vụ), đồng thời chỉ trang phục mặc trên người.
sức, sức lực, lực (vật lý), năng lực
Chữ LỰC (力): thuộc bộ LỰC (力), gồm 2 nét. Từ ghép HSK: 努力 (NỖ LỰC: nỗ lực, cố gắng, chăm chỉ), 力气 (LỰC KHÍ: sức lực, sức mạnh), 能力 (NĂNG LỰC: năng lực, khả năng), 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)).
Câu ví dụ với từ “说服力”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这封推荐书很有说服力。
zhè fēng tuījiànshū hěn yǒu shuōfúlì.
“Lá thư giới thiệu này rất có sức thuyết phục.”
他的自荐信很有说服力。
tā de zìjiànxìn hěn yǒu shuōfúlì.
“Thư tự giới thiệu của anh ấy rất có sức thuyết phục.”
Từ “说服力” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 说服力 (shuōfú lì)
说服力 (shuōfú lì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “说服力” có phiên âm Pinyin là “shuōfú lì”, âm Hán Việt là “THUYẾT PHỤC LỰC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “sức thuyết phục”.
Chữ 说服力 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “说服力” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.