批准
Minh họa từ vựng 批准
pī zhǔn HÁN VIỆT: PHÊ CHUẨN

批准: phê chuẩn, chuẩn y, phê duyệt

phê chuẩn chuẩn y phê duyệt

Nghĩa tiếng Anh (English): to approve, to ratify, approval

Nét viết & luyện viết chữ 批准

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 批

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai chấm BĂNG trong phẳng mặt hồ, Chim CHUY bên phải mắt tinh khôn. Ngắm nhìn chuẩn xác không sai lệch, Tiêu CHUẨN vững vàng chí lớn khôn.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

批
pī PHÊ

lô, đợt, chuyến (hàng, người); phê duyệt, phê bình

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
准
zhǔn CHUẨN

chuẩn, chuẩn xác; cho phép; chuẩn mực

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai chấm BĂNG trong phẳng mặt hồ, Chim CHUY bên phải mắt tinh khôn. Ngắm nhìn chuẩn xác không sai lệch, Tiêu CHUẨN vững vàng chí lớn khôn.”

Câu ví dụ với từ “批准”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

经国家发改委与科技部正式立项批准,该前沿大科学装置实验基地在综合性国家科学中心正式开工建设。

Jīng guó jiā fā gǎi wěi yǔ kē jì bù zhèng shì lì xiàng pī zhǔn, gāi qián yán dà kē xué zhuāng zhì shí yàn jī dì zài zōng hé xìng guó jiā kē xué zhōng xīn zhèng shì kāi gōng jiàn shè.

“Được Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia cùng Bộ Khoa học Công nghệ chính thức phê chuẩn lập dự án, căn cứ thực nghiệm công trình khoa học lớn tiên phong này đã chính thức khởi công xây dựng tại trung tâm khoa học quốc gia tổng hợp.”

Approved by the National Development and Reform Commission and Ministry of Science, the megascience experimental facility officially commenced construction.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“批准”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ pī zhǔn ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “批准” (phê chuẩn, chuẩn y, phê duyệt - PHÊ CHUẨN) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "批准" (phê chuẩn, chuẩn y, phê duyệt) is crucial.

Từ “批准” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →