饵
Minh họa từ vựng 饵
ěr HÁN VIỆT: NHỬ

饵: bánh ngọt; bánh

bánh ngọt bánh

Nét viết & luyện viết chữ 饵

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 饵

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHỬ (饵, phồn thể: 餌): thuộc bộ THỰC (食), gồm 9 nét (6 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

饵
ěr NHỬ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bánh ngọt; bánh

Bộ 食 (BỘ THỰC • 9 nét): Thức ăn, đồ ăn uống, bữa cơm gia đình, ăn uống no say.
Thành phần cấu tạo chữ:
食 THỰC (Thức ăn, đồ ăn uống, bữa cơm gia đình, ăn uống no say.)

Chữ NHỬ (饵, phồn thể: 餌): thuộc bộ THỰC (食), gồm 9 nét (6 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “饵”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

奶奶做的这种甜饵非常可口。

Nǎinai zuò de zhè zhǒng tián ěr fēicháng kěkǒu.

“Loại bánh ngọt này do bà nội làm vô cùng vừa miệng.”

Ví dụ #2

桌子上摆放着许多好吃的甜饵。

Zhuōzǐ shàng bǎi fàngzhe xǔduō hǎo chī de tián ěr.

“Trên bàn bày biện rất nhiều loại bánh ngọt ngon lành.”

Từ “饵” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →