编造: bịa đặt, thêu dệt, ngụy tạo dựng chuyện
Nghĩa tiếng Anh (English): to fabricate, to concoct, to make up, to cook up
Nét viết & luyện viết chữ 编造
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (27 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BIÊN (编, phồn thể: 編): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 编辑 (BIÊN TẬP: biên tập, người biên tập, chỉnh sửa), 编织 (BIÊN CHỨC: đan, dệt, bện; dệt nên (ước mơ, mạng lưới)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
biên soạn, biên tập; đan, tết; bịa ra
Chữ BIÊN (编, phồn thể: 編): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 编辑 (BIÊN TẬP: biên tập, người biên tập, chỉnh sửa), 编织 (BIÊN CHỨC: đan, dệt, bện; dệt nên (ước mơ, mạng lưới)).
chế tạo, làm ra, xây dựng; bịa đặt
Chữ TẠO (造): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 制造 (CHẾ TẠO: chế tạo, sản xuất, tạo ra), 创造 (SÁNG TẠO: sáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo), 造成 (TẠO THÀNH: gây nên, tạo thành, dẫn đến (hậu quả)), 塑造 (TỐ TẠO: nhào nặn, đúc kết xây dựng, khắc họa hình tượng).
Câu ví dụ với từ “编造”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家科研诚信管理条例明确规定,对任何篡改实验结果、编造伪造科学数据的学术不端行为实施零容忍严惩。
Guó jiā kē yán chéng xìn guǎn lǐ tiáo lì míng què guī dìng, duì rèn hé cuàn gǎi shí yàn jié guǒ, biān zào wěi zào kē xué shù jù de xué shù bù duān xíng wéi shí shī líng róng rěn yán chéng.
“Quy chế Quản lý Thành tín Nghiên cứu Khoa học Quốc gia quy định rõ ràng, thực thi xử phạt nghiêm khắc không dung thứ đối với mọi hành vi sai trái học thuật làm giả bịa đặt ngụy tạo số liệu khoa học hay xuyên tạc kết quả thực nghiệm.”
Integrity regulations strictly enforce zero tolerance against academic misconduct such as fabricating experimental data.
Từ “编造” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn