承担
共同
勉励
聊天
Chủ đề: Trao đổi thảo luận • 446 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Trao đổi thảo luận (讨论和协议)

Chủ đề Trao đổi thảo luận gồm 446 từ vựng, được chia thành 19 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Trao đổi thảo luận
#7 HSK 8 Danh từ

与会多国顶尖科学家就共同发起全球深空探索与微观量子精密测量大科学合作计划达成了广泛而坚定的国际共识。

Yù huì duō guó dǐng jiān kē xué jiā jiù gòng tóng fā qǐ quán qiú shēn kōng tàn suǒ yǔ wēi guān liàng zǐ jīng mì cè liáng dà kē xué hé zuò jì huà dá chéng le guǎng fàn ér jiān dìng de guó jì gòng shí.

“Các nhà khoa học đỉnh cao nhiều quốc gia tham dự hội nghị đã đạt được sự đồng thuận nhận thức chung quốc tế kiên định và rộng rãi về việc cùng khởi xướng Kế hoạch Hợp tác Khoa học Lớn Đo đạc Chính xác Lượng tử Vi mô và Thám trắc Không gian Sâu Toàn cầu.”

Bộ: 言 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 5 Động từ

在购买包装食品和药品前,务必仔细核对生产日期与保质期,严禁食用过期变质食品。

Zài gòu mǎi bāo zhuāng shí pǐn huò yào pǐn qián, wù bì zǐ xì hé duì shēng chǎn rì qī yǔ bǎo zhì qī, yán jìn shí yòng guò qī biàn zhì shí pǐn.

“Trước khi chọn mua thực phẩm đóng gói và thuốc men, nhất định phải kiểm tra kỹ ngày sản xuất và hạn sử dụng, nghiêm cấm dùng thực phẩm đã hết hạn biến chất.”

Bộ: 辵 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Danh từ

在国家青年科学家学术座谈会上,两院院士与青年科研骨干济济一堂,共商科技自立自强创新大计。

Zài guó jiā qīng nián kē xué jiā xué shù zuò tán huì shàng, liǎng yuàn yuàn shì yǔ qīng nián kē yán gǔ gàn jǐ jǐ yī táng, gòng shāng kē jì zì lì zì qiáng chuàng xīn dà jì.

“Tại buổi tọa đàm hội nghị tọa đàm học thuật các nhà khoa học trẻ quốc gia, các Viện sĩ hai Viện Hàn lâm cùng các cán bộ nòng cốt nghiên cứu trẻ tuổi đã tề tựu đông đủ, cùng bàn thảo đại kế đổi mới sáng tạo tự chủ tự cường khoa học công nghệ.”

Bộ: 人 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Danh từ

国家科技部门积极回应广大青年学者的关切,全面推行科研经费“包干制”以最大限度赋予科研自主权。

Guó jiā kē jì bù mén jī jí huí yìng guǎng dà qīng nián xué zhě de guān qiè, quán miàn tuī xíng kē yán jīng fèi "bāo gān zhì" yǐ zuì dà xiàn dù fù yǔ kē yán zì zhǔ quán.

“Cơ quan khoa học công nghệ quốc gia tích cực đáp lại phản hồi hồi đáp mối quan tâm của đông đảo các học giả trẻ, đẩy mạnh toàn diện chế độ 'khoán trọn gói' kinh phí nghiên cứu khoa học để trao quyền tự chủ nghiên cứu khoa học ở mức cao nhất.”

Bộ: 宀 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Danh từ

我们要全面增强科技安全忧患意识,健全重大突发公共事件与产业链断供风险的科学应对与应急预案体系。

Wǒ men yào quán miàn zēng qiáng kē jì ān quán yōu huàn yì shí, jiàn quán zhòng dà tū fā gōng gòng shì jiàn yǔ chǎn yè liàn duàn gōng fēng xiǎn de kē xué yìng duì yǔ yìng jí yù àn tǐ xì.

“Chúng ta phải tăng cường toàn diện ý thức lo xa an toàn khoa học công nghệ, hoàn thiện hệ thống phương án dự phòng khẩn cấp và xử lý ứng phó khoa học đối với các rủi ro đứt gãy chuỗi cung ứng và sự cố công cộng đột xuất trọng đại.”

Bộ: 寸 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Liên từ

该新型超导材料的临界转变温度已突破常压液氮温区,这就是说未来超导应用成本将实现数量级大幅降低。

Gāi xīn xíng chāo dǎo cái liào de lín jiè zhuǎn biàn wēn dù yǐ tū pò cháng yā yè dàn wēn qū, zhè jiù shì shuō wèi lái chāo dǎo yìng yòng chéng běn jiāng shí xiàn shù liàng jí dà fú jiàng dī.

“Nhiệt độ chuyển biến giới hạn của loại vật liệu siêu dẫn kiểu mới này đã vượt qua vùng nhiệt độ nitơ lỏng ở áp suất thường, tức là có nghĩa là nói cách khác chi phí ứng dụng siêu dẫn trong tương lai sẽ giảm mạnh theo cấp số nhân.”

Bộ: 尢 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →