苏格兰场调取了他的税单。
Sū gé lán chǎng diào qǔ le tā de shuì dān.
“Vì vậy Scotland Yard đã rút thuế của mình.”
Chủ đề Tội lỗi và hình phạt gồm 779 từ vựng, được chia thành 33 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
苏格兰场调取了他的税单。
Sū gé lán chǎng diào qǔ le tā de shuì dān.
“Vì vậy Scotland Yard đã rút thuế của mình.”
警方抓住了纵火者。
Jǐngfāng zhuā zhùle zònghuǒ zhě.
“Cảnh sát đã bắt được kẻ gây ra vụ cháy.”
法医进行尸体剖检。
Fǎyī jìnxíng shītǐ pōu jiǎn.
“Bác sĩ pháp y tiến hành khám nghiệm tử thi.”
国家网络空间防御系统凭借完全自主抗量子加密协议,成功抵御并彻底粉碎了境外黑客对关键卫星通信链路的劫持企图。
Guó jiā wǎng luò kōng jiān fáng yù xì tǒng píng jiè wán quán zì zhǔ kàng liàng zǐ jiā mì xié yì, chéng gōng dǐ yù bìng chè dǐ fěn suì le jìng wài hēi kè duì guān jiàn wèi xīng tōng xìn liàn lù de jié chí qǐ tú.
“Hệ thống phòng thủ không gian mạng quốc gia dựa vào giao thức mã hóa kháng lượng tử hoàn toàn tự chủ đã chống chọi thành công và đập tan hoàn toàn mưu toan chiếm quyền kiểm soát cướp đoạt đường truyền liên kết truyền thông vệ tinh then chốt của tin tặc nước ngoài.”
国家级非遗面塑大师用灵巧的双指在顷刻间捏出栩栩如生的古代英雄人物造像,展现了传统民间艺术的神韵。
Guó jiā jí fēi yí miàn sù dà shī yòng líng qiǎo de shuāng zhǐ zài qǐng kè jiān niē chū xǔ xǔ rú shēng de gǔ dài yīng xióng rén wù zào xiàng, zhǎn xiàn le chuán tǒng mín jiān yì shù de shén yùn.
“Nghệ nhân nặn tò he bột mì di sản phi vật thể quốc gia dùng đôi ngón tay khéo léo trong khoảnh khắc đã nhào nặn nên những bức tượng nhân vật anh hùng cổ đại sống động như thật, phô diễn trọn vẹn thần thái của nghệ thuật dân gian truyền thống.”
这道数学题的计算答案不对,请你再重新仔细演算一遍。
Zhè dào shù xué tí de jì suàn dá àn bú duì, qǐng nǐ zài chóng xīn zǐ xì yǎn suàn yī biàn.
“Đáp án tính toán của bài toán này không đúng, mời bạn hãy tính toán diễn giải cẩn thận lại một lần nữa.”
广大科技工作者要牢固树立国家安全意识与底线思维,牢牢把国家科技发展的命脉掌握在自己手中。
Guǎng dà kē jì gōng zuò zhě yào láo gù shù lì guó jiā ān quán yì shí yǔ dǐ xiàn sī wéi, láo láo bǎ guó jiā kē jì fā zhǎn de mìng mài zhǎng wò zài zì jǐ shǒu zhōng.
“Đông đảo những người làm khoa học cần xác lập vững chắc kiên cố ý thức an ninh quốc gia và tư duy lằn ranh đỏ, nắm chắc thật chặt huyết mạch phát triển khoa học công nghệ quốc gia trong chính tay mình.”
这是“串通”的一个常用表达。
Zhè shì "chuàntōng" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "cấu kết thông đồng".”
他被指控窃取公司机密。
tā bèi zhǐkòng qièqǔ gōngsī jīmì.
“Anh ấy bị buộc tội đánh cắp bí mật của công ty.”
深邃浩瀚的深海万米深渊与辽阔无垠的宇宙星空,始终对人类探索未知散发着神秘而巨大的吸引力。
Shēn suì hào hàn de shēn hǎi wàn mǐ shēn yuān yǔ liáo kuò wú yín de yǔ zhòu xīng kōng, shǐ zhōng duì rén lèi tàn suǒ wèi zhī sàn fà zhe shén mì ér jù dà de xī yǐn lì.
“Vực sâu vạn mét dưới đáy đại dương thăm thẳm cùng bầu trời sao vũ trụ bao la vô tận luôn tỏa ra sức hút thần bí và to lớn đối với hành trình thám hiểm những điều chưa biết của nhân loại.”
在科技报国誓师大会上,千百名青年学者齐声发出“请党放心、强国有我”的铮铮誓言,深情表白对祖国的赤子之心。
Zài kē jì bào guó shì shī dà huì shàng, qiān bǎi míng qīng nián xué zhě qí shēng fā chū "qǐng dǎng fàng xīn, qiáng guó yǒu wǒ" de zhēng zhēng shì yán, shēn qíng biǎo bái duì zǔ guó de chì zi zhī xīn.
“Tại Đại hội Tuyên thệ Phụng sự Tổ quốc bằng Khoa học, hàng ngàn học giả trẻ tuổi đã đồng thanh phát ra lời thề đanh thép 'Xin Đảng hãy yên tâm, làm cho đất nước giàu mạnh có chúng tôi', tha thiết bày tỏ lòng mình thổ lộ tấm lòng son trong sáng đối với Tổ quốc.”
他试图挣脱手铐。
tā shìtú zhēngtuō shǒukào.
“Anh ta cố gắng thoát khỏi còng tay.”
国家空间碎片监测预警网络依托地基大型雷达与光电望远镜,全天候严密监视近地轨道空间碎片运动状态。
Guó jiā kōng jiān suì piàn jiān cè yù jǐng wǎng luò yī tuō dì jī dà xíng léi dá yǔ guāng diàn wàng yuǎn jìng, quán tiān hòu yán mì jiān shì jìn dì guǐ dào kōng jiān suì piàn yùn dòng zhuàng tài.
“Mạng lưới giám sát và cảnh báo sớm mảnh vụn không gian quốc gia dựa vào kính viễn vọng quang điện và radar cỡ lớn mặt đất, giám sát theo dõi chặt chẽ suốt 24/7 trạng thái chuyển động của các mảnh vỡ không gian trên quỹ đạo tầm thấp quanh Trái Đất.”
古人用杻木制作器具。
Gǔrén yòng niǔ mù zhìzuò qìjù.
“Người xưa dùng gỗ cây nữu để làm dụng cụ.”
服刑的日子过得很慢。
fúxíng de rìzi guò de hěn màn.
“Ngày tháng chịu hình phạt trôi qua rất chậm.”
他负责缉私工作。
tā fùzé jīsī gōngzuò.
“Anh ấy phụ trách công việc chống buôn lậu.”
锒入狱 (被铁锁链锁着进监狱)。
láng rù yù (bèi tiě suǒliàn suǒzhe jìn jiānyù).
“Dây xích trong ngục tù.”
他因为犯法被抓了。
tā yīn wéi fànfǎ bèi zhuāle.
“Anh ấy bị bắt vì phạm pháp.”
他被判处了三年的徒刑。
tā bèi pànchǔ le sān nián de túxíng.
“Anh ta đã bị kết án 3 năm tù.”
他当场捉奸,证据确凿。
Tā dāngchǎng zhuōjiān, zhèngjù quèzáo.
“Anh ta bắt gian tại chỗ, bằng chứng rõ ràng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết