徒刑
Minh họa từ vựng 徒刑 (túxíng)
túxíng HÁN VIỆT: ĐỒ HÌNH

徒刑: tội tù; án tù; đồ hình; tù giam; hình phạt tù

tội tù án tù đồ hình tù giam hình phạt tù

Nét viết & luyện viết chữ 徒刑

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 徒

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỒ (徒): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 10 nét, thành phần: 彳 (XÍCH) + 走 (TẨU). Từ ghép HSK: 歹徒 (ĐÃI ĐỒ: tên cướp, kẻ côn đồ, kẻ gian ác hung hãn), 匪徒 (PHỈ ĐỒ: tên cướp, tên phỉ, giặc cướp hung tợn), 徒弟 (ĐỒ ĐỆ: đồ đệ, học trò truyền nghề).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

徒
túxíng ĐỒ HÌNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tội tù; án tù; đồ hình; tù giam; hình phạt tù

Bộ 彳 (BỘ XÍCH • 3 nét): Bước chân trái, bước đi chậm rãi trên đường lớn.
Thành phần cấu tạo chữ:
彳 XÍCH (Bước chân trái, bước đi chậm rãi trên đường lớn.) 走 TẨU (Đi bộ, chạy nhanh, bước đi vội vã.)

Chữ ĐỒ (徒): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 10 nét, thành phần: 彳 (XÍCH) + 走 (TẨU). Từ ghép HSK: 歹徒 (ĐÃI ĐỒ: tên cướp, kẻ côn đồ, kẻ gian ác hung hãn), 匪徒 (PHỈ ĐỒ: tên cướp, tên phỉ, giặc cướp hung tợn), 徒弟 (ĐỒ ĐỆ: đồ đệ, học trò truyền nghề).

刑
xíng HÌNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hình phạt

Bộ 刀 (BỘ ĐAO • 2 nét): Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.
Thành phần cấu tạo chữ:
廾 CỦNG (Hai tay nâng lên dâng lễ vật, chắp tay tôn kính.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái khung giếng chữ KHAI (开), Bên phải ĐAO (刂) sắc giữ oai pháp đình. Chữ HÌNH (刑) răn đe phân minh, Giữ gìn kỷ cương cho tình người yên.”

Chữ HÌNH (刑) là chữ hội ý kiêm hình thanh, kết hợp giữa chữ KHAI (开, cổ văn là chữ TỈNH 井 hoặc KÌNH 幵 chỉ khuôn phép, giếng nước) ở bên trái và bộ ĐAO (刂) ở bên phải chỉ lưỡi đao hành pháp. Trong Thuyết Văn Giải Tự, chữ dùng hình ảnh lưỡi đao bảo vệ phép tắc để chỉ các hình phạt của luật pháp đối với kẻ phạm tội, qua đó răn đe cái ác và giữ gìn sự công bằng, bình yên cho xã hội.

Câu ví dụ với từ “徒刑”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他被判处了三年的徒刑。

tā bèi pànchǔ le sān nián de túxíng.

“Anh ta đã bị kết án 3 năm tù.”

Ví dụ #2

法院对他判了无期徒刑。

fǎyuàn duì tā pàn le wúqī túxíng.

“Toà án đã tuyên phạt anh ta tù chung thân.”

Từ “徒刑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 徒刑 (túxíng)

徒刑 (túxíng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “徒刑” có phiên âm Pinyin là “túxíng”, âm Hán Việt là “ĐỒ HÌNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tội tù; án tù; đồ hình; tù giam; hình phạt tù”.

Chữ 徒刑 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “徒刑” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 彳. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-08-31T17:26:41+07:00