走私者
Minh họa từ vựng 走私者
zǒusī zhě HÁN VIỆT: TẨU TƯ GIẢ

走私者: kẻ buôn lậu; buôn lậu; người buôn lậu

kẻ buôn lậu buôn lậu người buôn lậu

Nét viết & luyện viết chữ 走私者

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 走

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đất dày người rảo chân nhanh Vung tay sải bước lướt nhanh dặm trường. Trên THỔ (土) dưới CHỈ (止) bước nhanh, Chữ TẨU (走) hăng hái hoàn thành mục tiêu.” — Chữ TẨU (走) là chữ hội ý, trong Kim văn vẽ người vung tay (土/大) chạy nhanh phía trên bàn chân (止). Nghĩa cổ của Tẩu là "chạy" (như trong tẩu thoát, bôn tẩu). Ngày nay mang nghĩa đi bộ hoặc rời đi.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

走
zǒu TẨU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đi, đi bộ

Bộ 走 (BỘ TẨU • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
土 BỘ THỔ (Mặt đất nơi đôi chân sải bước đạp lên (nguyên là hình người vung tay 大).) 龰 / 止 BỘ CHỈ (Bàn chân cử động thoăn thoắt tiến bước.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đất dày người rảo chân nhanh Vung tay sải bước lướt nhanh dặm trường. Trên THỔ (土) dưới CHỈ (止) bước nhanh, Chữ TẨU (走) hăng hái hoàn thành mục tiêu.”

Chữ TẨU (走) là chữ hội ý, trong Kim văn vẽ người vung tay (土/大) chạy nhanh phía trên bàn chân (止). Nghĩa cổ của Tẩu là "chạy" (như trong tẩu thoát, bôn tẩu). Ngày nay mang nghĩa đi bộ hoặc rời đi.

私
sī TƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

riêng

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.)

Câu thơ nhớ chữ: “Lúa mùa bộ HÒA (禾) đem về, Quây vòng chữ KHƯ (厶) giữ bề riêng tây. Chữ TƯ (私) nhắc nhở xưa nay, Chí công vô tư dựng xây nghĩa tình.”

Chữ TƯ (私) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ HÒA (禾 - cây lúa) biểu nghĩa và bộ KHƯ (厶 - vòng dây quây lại giữ cho riêng mình) biểu âm kiêm gợi ý. Thời cổ đại, lúa gạo là tài sản quý giá nhất; phần lúa nộp vào kho chung gọi là CÔNG (公), còn phần lúa thu hoạch giữ lại cho gia đình mình gọi là TƯ (私). Từ đó chữ mang nghĩa riêng tư, cá nhân và đối lập với việc chung.

者
zhě GIẢ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

người, kẻ (hậu tố: người nghiên cứu, người lao động)

Bộ 耂 (BỘ LÃO • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
耂 LÃO (Người già, cao tuổi, bậc tiền bối kính trọng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ GIẢ (者): thuộc bộ LÃO (老), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 或者 (HOẶC GIẢ: hoặc, hoặc là (dùng trong câu trần thuật)), 记者 (KÝ GIẢ: phóng viên, nhà báo), 作者 (TÁC GIẢ: tác giả, người sáng tác), 志愿者 (CHÍ NGUYỆN GIẢ: tình nguyện viên).

Câu ví dụ với từ “走私者”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

警方抓住了走私者。

Jǐngfāng zhuā zhù le zǒusī zhě.

“Cảnh sát đã bắt giữ kẻ buôn lậu.”

Từ “走私者” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →