掠取
Minh họa từ vựng 掠取 (lüèqǔ)
lüèqǔ HÁN VIỆT: LƯỢC THỦ

掠取: cướp đoạt; cướp lấy; cướp bóc; chiếm đoạt

cướp đoạt cướp lấy cướp bóc chiếm đoạt

Nét viết & luyện viết chữ 掠取

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 掠

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LƯỢC (掠): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 掠夺 (LƯỢC ĐOẠT: cướp bóc, bóc lột vơ vét (thuộc địa, tài nguyên)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

掠
lüèqǔ LƯỢC THỦ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cướp đoạt; cướp lấy; cướp bóc; chiếm đoạt

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 小 TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.)

Chữ LƯỢC (掠): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 掠夺 (LƯỢC ĐOẠT: cướp bóc, bóc lột vơ vét (thuộc địa, tài nguyên)).

取
qǔ THỦ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lấy, nhận, rút (tiền)

Bộ 又 (BỘ HỰU • 2 nét): Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.
Thành phần cấu tạo chữ:
耳 NHĨ (Cái tai, thính giác, lắng nghe âm thanh.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái cái tai NHĨ lắng nghe, Bên phải bàn tay HỰU nắm về. Chọn lấy điều hay cùng học hỏi, Tiến thủ vươn lên thỏa đam mê.”

Chữ THỦ (取) là chữ hội ý, kết cấu trái phải gồm bộ NHĨ (耳 - cái tai) bên trái và bộ HỰU (又 - bàn tay phải) bên phải. Trong Giáp cốt văn, chữ bắt nguồn từ tục lệ săn bắn hoặc chinh phạt thời cổ đại: người chiến thắng dùng tay nắm và cắt lấy tai trái của con thú hoặc kẻ địch để làm bằng chứng lập công. Trải qua thời gian, nét nghĩa khốc liệt ban đầu phai nhạt, chữ THỦ (取) chuyển thành nghĩa chung là cầm lấy, tiếp nhận, chọn lựa những điều tinh hoa và nỗ lực giành lấy thành công.

Câu ví dụ với từ “掠取”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

掠取财物

lüèqǔ cáiwù

“Cướp tài sản”

Ví dụ #2

掠取资源

lüèqǔ zīyuán

“Chiếm đoạt tài nguyên”

Từ “掠取” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 掠取 (lüèqǔ)

掠取 (lüèqǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “掠取” có phiên âm Pinyin là “lüèqǔ”, âm Hán Việt là “LƯỢC THỦ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cướp đoạt; cướp lấy; cướp bóc; chiếm đoạt”.

Chữ 掠取 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “掠取” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-10-31T11:12:02+07:00