玄秘
Minh họa từ vựng 玄秘 (xuán mì)
xuán mì HÁN VIỆT: HUYỀN BÍ

玄秘: học thuyết trừu tượng (ví dụ: tôn giáo)

học thuyết trừu tượng (ví dụ: tôn giáo)

Nét viết & luyện viết chữ 玄秘

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 玄

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HUYỀN (玄): thuộc bộ HUYỀN (玄), gồm 5 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

玄
xuán HUYỀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Huyền (Huyền diệu, sâu sắc, uyên bác và kỳ vĩ. Trong Đạo Đức Kinh của Lão Tử, Huyền là cửa ngõ của vạn vật vi diệu (Huyền chi hựu huyền, chúng diệu chi môn).).

Bộ 玄 (BỘ HUYỀN • 5 nét): Màu đen huyền bí, sâu thẳm khó lường.
Thành phần cấu tạo chữ:
玄 HUYỀN (Màu đen huyền bí, sâu thẳm khó lường.)

Chữ HUYỀN (玄): thuộc bộ HUYỀN (玄), gồm 5 nét.

秘
mì BÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kín; bí mật; bí quyết

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 5 nét): Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.) 心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ BÍ (秘, phồn thể: 祕): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 10 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 秘密 (BÍ MẬT: bí mật, điều bí ẩn), 秘书 (BÍ THƯ: thư ký), 神秘 (THẦN BÍ: thần bí, bí ẩn, huyền bí), 奥秘 (ÁO BÍ: điều bí ẩn, sự huyền bí, điều kỳ diệu).

Câu ví dụ với từ “玄秘”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 玄秘.

Từ “玄秘” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 玄秘 (xuán mì)

玄秘 (xuán mì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “玄秘” có phiên âm Pinyin là “xuán mì”, âm Hán Việt là “HUYỀN BÍ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “học thuyết trừu tượng (ví dụ: tôn giáo)”.

Chữ 玄秘 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “玄秘” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 玄. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-01-28T16:10:07+07:00