奖惩: thưởng phạt; thưởng và phạt
Nét viết & luyện viết chữ 奖惩
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TƯỞNG (奖, phồn thể: 獎): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 9 nét, thành phần: 夕 (TỊCH) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 奖金 (TƯỞNG KIM: tiền thưởng, giải thưởng), 过奖 (QUÁ TƯỞNG: khen quá lời, quá khen (khiêm từ)), 奖励 (TƯỞNG LỆ: khen thưởng, trao thưởng; phần thưởng danh dự), 奖赏 (TƯỞNG THƯỞNG: ban thưởng, tưởng thưởng, phần thưởng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giải thưởng, phần thưởng; khen thưởng
Chữ TƯỞNG (奖, phồn thể: 獎): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 9 nét, thành phần: 夕 (TỊCH) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 奖金 (TƯỞNG KIM: tiền thưởng, giải thưởng), 过奖 (QUÁ TƯỞNG: khen quá lời, quá khen (khiêm từ)), 奖励 (TƯỞNG LỆ: khen thưởng, trao thưởng; phần thưởng danh dự), 奖赏 (TƯỞNG THƯỞNG: ban thưởng, tưởng thưởng, phần thưởng).
răn; răn đe; cảnh cáo
Chữ TRỪNG (惩, phồn thể: 懲): thuộc bộ TÂM (心), gồm 12 nét, thành phần: 彳 (XÍCH) + 止 (CHỈ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 惩罚 (TRỪNG PHẠT: trừng phạt, xử phạt, trừng trị).
Câu ví dụ với từ “奖惩”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
公司的奖惩制度非常分明。
gōngsī de jiǎngchéng zhìdù fēicháng fēnmíng.
“Chế độ thưởng phạt của công ty rất phân minh.”
这次的奖惩名单已公布。
zhè cì de jiǎngchéng míngdān yǐ gōngbù.
“Danh sách thưởng phạt lần này đã được công bố.”
Từ “奖惩” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 奖惩 (jiǎngchéng)
奖惩 (jiǎngchéng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “奖惩” có phiên âm Pinyin là “jiǎngchéng”, âm Hán Việt là “TƯỞNG TRỪNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thưởng phạt; thưởng và phạt”.
Chữ 奖惩 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “奖惩” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 大. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.