奖惩
Minh họa từ vựng 奖惩 (jiǎngchéng)
jiǎngchéng HÁN VIỆT: TƯỞNG TRỪNG

奖惩: thưởng phạt; thưởng và phạt

thưởng phạt thưởng và phạt

Nét viết & luyện viết chữ 奖惩

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 奖

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TƯỞNG (奖, phồn thể: 獎): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 9 nét, thành phần: 夕 (TỊCH) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 奖金 (TƯỞNG KIM: tiền thưởng, giải thưởng), 过奖 (QUÁ TƯỞNG: khen quá lời, quá khen (khiêm từ)), 奖励 (TƯỞNG LỆ: khen thưởng, trao thưởng; phần thưởng danh dự), 奖赏 (TƯỞNG THƯỞNG: ban thưởng, tưởng thưởng, phần thưởng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

奖
jiǎng TƯỞNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giải thưởng, phần thưởng; khen thưởng

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
夕 TỊCH (Buổi chiều tối, hoàng hôn buông xuống, đêm muộn.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ TƯỞNG (奖, phồn thể: 獎): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 9 nét, thành phần: 夕 (TỊCH) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 奖金 (TƯỞNG KIM: tiền thưởng, giải thưởng), 过奖 (QUÁ TƯỞNG: khen quá lời, quá khen (khiêm từ)), 奖励 (TƯỞNG LỆ: khen thưởng, trao thưởng; phần thưởng danh dự), 奖赏 (TƯỞNG THƯỞNG: ban thưởng, tưởng thưởng, phần thưởng).

惩
chéng TRỪNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

răn; răn đe; cảnh cáo

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
彳 XÍCH (Bước chân trái, bước đi chậm rãi trên đường lớn.) 止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.) 心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ TRỪNG (惩, phồn thể: 懲): thuộc bộ TÂM (心), gồm 12 nét, thành phần: 彳 (XÍCH) + 止 (CHỈ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 惩罚 (TRỪNG PHẠT: trừng phạt, xử phạt, trừng trị).

Câu ví dụ với từ “奖惩”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

公司的奖惩制度非常分明。

gōngsī de jiǎngchéng zhìdù fēicháng fēnmíng.

“Chế độ thưởng phạt của công ty rất phân minh.”

Ví dụ #2

这次的奖惩名单已公布。

zhè cì de jiǎngchéng míngdān yǐ gōngbù.

“Danh sách thưởng phạt lần này đã được công bố.”

Từ “奖惩” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 奖惩 (jiǎngchéng)

奖惩 (jiǎngchéng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “奖惩” có phiên âm Pinyin là “jiǎngchéng”, âm Hán Việt là “TƯỞNG TRỪNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thưởng phạt; thưởng và phạt”.

Chữ 奖惩 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “奖惩” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 大. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-01-12T17:28:52+07:00