性骚扰
Minh họa từ vựng 性骚扰 (xìngsāorǎo)
xìngsāorǎo HÁN VIỆT: TÍNH TAO NHIỄU

性骚扰: quấy rối tình dục

quấy rối tình dục

Nét viết & luyện viết chữ 性骚扰

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 性

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái TÂM đứng giữ cõi lòng, Bên phải chữ SINH vốn tự trong. Nhân chi sơ tính bản là thiện, Rèn đức tu tâm dạ sáng trong.” — Chữ TÍNH (性) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TÂM ĐỨNG (忄 - trái tim, tâm hồn) bên trái biểu ý và chữ SINH (生 - sinh ra, bẩm sinh) bên phải vừa biểu âm vừa gợi ý. Những phẩm chất, cảm xúc và khí chất vốn có trong tâm hồn con người ngay từ lúc mới chào đời chính là BẢN TÍNH (本性) và TÍNH CÁCH (性格). Triết học Á Đông qua câu NHÂN CHI SƠ, TÍNH BẢN THIỆN (人之初,性本善) khẳng định bản tính con người vốn trong lành, cần được nuôi dưỡng và giáo dục đúng đắn.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

性
xìng TÍNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tính, tính chất (hậu tố); giới tính

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 TÂM ĐỨNG (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn (dạng đứng).) 生 SINH (Sinh sôi nảy nở, sự sống, sinh ra, lớn lên, sinh viên.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái TÂM đứng giữ cõi lòng, Bên phải chữ SINH vốn tự trong. Nhân chi sơ tính bản là thiện, Rèn đức tu tâm dạ sáng trong.”

Chữ TÍNH (性) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TÂM ĐỨNG (忄 - trái tim, tâm hồn) bên trái biểu ý và chữ SINH (生 - sinh ra, bẩm sinh) bên phải vừa biểu âm vừa gợi ý. Những phẩm chất, cảm xúc và khí chất vốn có trong tâm hồn con người ngay từ lúc mới chào đời chính là BẢN TÍNH (本性) và TÍNH CÁCH (性格). Triết học Á Đông qua câu NHÂN CHI SƠ, TÍNH BẢN THIỆN (人之初,性本善) khẳng định bản tính con người vốn trong lành, cần được nuôi dưỡng và giáo dục đúng đắn.

骚
xìngsāorǎo TÍNH TAO NHIỄU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quấy rối tình dục

Bộ 馬 (BỘ MÃ • 10 nét): Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
马 MÃ (Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.) 虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ TAO (骚, phồn thể: 騷): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 12 nét, thành phần: 马 (MÃ) + 又 (HỰU) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 牢骚 (LAO TAO: lời phàn nàn, càu nhàu ca thán oán trách).

扰
xìngsāorǎo TÍNH TAO NHIỄU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quấy rối tình dục

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 尢 UÔNG (Chân đi khập khiễng, dị tật ở chân.)

Chữ NHIỄU (扰, phồn thể: 擾): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 尢 (UÔNG). Từ ghép HSK: 打扰 (ĐẢ NHIỄU: làm phiền, quấy rầy), 干扰 (CAN NHIỄU: gây nhiễu, can thiệp làm gián đoạn, làm phiền), 扰乱 (NHIỄU LOẠN: quấy rối, làm rối loạn, gây nhiễu loạn).

Câu ví dụ với từ “性骚扰”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 性骚扰.

Từ “性骚扰” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 性骚扰 (xìngsāorǎo)

性骚扰 (xìngsāorǎo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “性骚扰” có phiên âm Pinyin là “xìngsāorǎo”, âm Hán Việt là “TÍNH TAO NHIỄU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “quấy rối tình dục”.

Chữ 性骚扰 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “性骚扰” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-08-27T09:41:35+07:00