键词: từ khóa
Nét viết & luyện viết chữ 键词
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KIỆN (键, phồn thể: 鍵): thuộc bộ KIM (金), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 关键 (QUAN KIỆN: then chốt, mấu chốt, chìa khóa), 键盘 (KIỆN BÀN: bàn phím (máy tính, đàn)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
phím, nút bấm; liên kết hóa học
Chữ KIỆN (键, phồn thể: 鍵): thuộc bộ KIM (金), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 关键 (QUAN KIỆN: then chốt, mấu chốt, chìa khóa), 键盘 (KIỆN BÀN: bàn phím (máy tính, đàn)).
từ, từ ngữ, từ vựng; ca từ lời bài hát
Chữ TỪ (词, phồn thể: 詞): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 词语 (TỪ NGỮ: từ ngữ, từ vựng), 词典 (TỪ ĐIỂN: từ điển), 词汇 (TỪ HỐI: từ vựng, vốn từ ngữ).
Câu ví dụ với từ “键词”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
热搜关键词。
Rè sōu guānjiàn cí
“Từ khóa tìm kiếm nóng”
关键词在文本中共现。
Guānjiàncí zài wénběn zhōng gòngxiàn.
“Các từ khóa xuất hiện đồng thời trong văn bản.”
Từ “键词” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn