城域网
Minh họa từ vựng 城域网
chéng yù wǎng HÁN VIỆT: THÀNH VỰC VÕNG

城域网: Mạng đô thị, man

Mạng đô thị man

Nét viết & luyện viết chữ 城域网

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 城

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đất THỔ (土) đắp lũy cao dày, Bên phải chữ THÀNH (成) dựng xây vững vàng. THÀNH (城) trì phố thị khang trang, Muôn dân an lạc giàu sang thái bình.” — Chữ THÀNH (城) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp bộ THỔ (土 - đất đai) ở bên trái đóng vai trò biểu ý và chữ THÀNH (成 - hoàn thành, binh khí bảo vệ) ở bên phải vừa biểu âm vừa biểu ý. Thời cổ đại, người ta đắp đất thật cao và kiên cố bao quanh khu dân cư kèm binh lính canh gác để chống giặc ngoại xâm, gọi là thành lũy hay thành trì. Ngày nay, chữ THÀNH (城) phát triển thành nghĩa thành phố, đô thị sầm uất nơi hội tụ cư dân và giao thương.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

城
chéng THÀNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thành, thành phố, tòa thành

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đất THỔ (土) đắp lũy cao dày, Bên phải chữ THÀNH (成) dựng xây vững vàng. THÀNH (城) trì phố thị khang trang, Muôn dân an lạc giàu sang thái bình.”

Chữ THÀNH (城) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp bộ THỔ (土 - đất đai) ở bên trái đóng vai trò biểu ý và chữ THÀNH (成 - hoàn thành, binh khí bảo vệ) ở bên phải vừa biểu âm vừa biểu ý. Thời cổ đại, người ta đắp đất thật cao và kiên cố bao quanh khu dân cư kèm binh lính canh gác để chống giặc ngoại xâm, gọi là thành lũy hay thành trì. Ngày nay, chữ THÀNH (城) phát triển thành nghĩa thành phố, đô thị sầm uất nơi hội tụ cư dân và giao thương.

域
yù VỰC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cương vực; đất đai; địa hạt; lãnh thổ; vùng; miền

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 戈 QUA (Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ VỰC (域): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 戈 (QUA) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 领域 (LĨNH VỰC: lĩnh vực, phạm vi), 区域 (KHU VỰC: khu vực, vùng lãnh thổ, mang tính khu vực).

网
wǎng VÕNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lưới, tấm lưới; mạng, mạng lưới (Internet)

Bộ 网 (BỘ VÕNG • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
网 VÕNG (Lưới đánh cá, mạng lưới, cái bẫy giăng bắt.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.)

Câu thơ nhớ chữ: “Khung tre bộ QUYNH (冂) NGHỆ (乂) đan, Mắt lưới đan chéo muôn vàn mối dây. Chữ VÕNG (网) kết nối đó đây, Mạng lưới tri thức dựng xây hoàn cầu.”

Chữ VÕNG (网, phồn thể 網) là chữ tượng hình cổ xưa: trong Giáp cốt văn, chữ vẽ trực tiếp tấm lưới có khung viền thuộc bộ QUYNH (冂) và các mắt lưới đan chéo nhau (乂) bên trong để đánh bắt cá, chim muông. Về sau người xưa thêm bộ MỊCH (糸 - sợi tơ) thành chữ VÕNG (網), rồi chữ giản thể khôi phục lại hình dáng gốc là 网. Ngày nay, chữ mở rộng nghĩa chỉ mạng lưới thông tin và Internet kết nối toàn cầu (VÕNG LẠC 网络).

Câu ví dụ với từ “城域网”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

城域网连接多个局域网。

Chéng yù wǎng liánjiē duō gè jú yù wǎng.

“Mạng đô thị kết nối nhiều mạng cục bộ.”

Từ “城域网” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →