广域网: mạng toàn cục, mạng diện rộng, wan; mạng diện rộng
Nét viết & luyện viết chữ 广域网
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Mái nhà tựa vách núi cao, Không gian mở rộng đón bao gió trời. Chữ QUẢNG khoáng đạt tuyệt vời, Rộng lòng bao dung thảnh thơi tháng ngày.” — Chữ QUẢNG (广, phồn thể 廣) vừa là bộ thủ tượng hình (bộ NGHIỄM 广 vẽ mái nhà lớn dựa vào vách núi mở rộng ra phía trước), vừa là chữ giản thể của chữ QUẢNG (廣 - chữ hình thanh gồm bộ 广 và chữ HOÀNG 黄 biểu âm). Ngôi nhà dựng nơi sườn núi cao có tầm nhìn thoáng đãng và không gian mênh mông, nên chữ mang nghĩa rộng lớn, bao la, phổ biến. Chữ khuyên con người hãy mở rộng tầm mắt và giữ tấm lòng bao dung khoáng đạt.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
rộng lớn, bao la; rộng khắp
Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà tựa vách núi cao, Không gian mở rộng đón bao gió trời. Chữ QUẢNG khoáng đạt tuyệt vời, Rộng lòng bao dung thảnh thơi tháng ngày.”
Chữ QUẢNG (广, phồn thể 廣) vừa là bộ thủ tượng hình (bộ NGHIỄM 广 vẽ mái nhà lớn dựa vào vách núi mở rộng ra phía trước), vừa là chữ giản thể của chữ QUẢNG (廣 - chữ hình thanh gồm bộ 广 và chữ HOÀNG 黄 biểu âm). Ngôi nhà dựng nơi sườn núi cao có tầm nhìn thoáng đãng và không gian mênh mông, nên chữ mang nghĩa rộng lớn, bao la, phổ biến. Chữ khuyên con người hãy mở rộng tầm mắt và giữ tấm lòng bao dung khoáng đạt.
cương vực; đất đai; địa hạt; lãnh thổ; vùng; miền
Chữ VỰC (域): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 戈 (QUA) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 领域 (LĨNH VỰC: lĩnh vực, phạm vi), 区域 (KHU VỰC: khu vực, vùng lãnh thổ, mang tính khu vực).
lưới, tấm lưới; mạng, mạng lưới (Internet)
Câu thơ nhớ chữ: “Khung tre bộ QUYNH (冂) NGHỆ (乂) đan, Mắt lưới đan chéo muôn vàn mối dây. Chữ VÕNG (网) kết nối đó đây, Mạng lưới tri thức dựng xây hoàn cầu.”
Chữ VÕNG (网, phồn thể 網) là chữ tượng hình cổ xưa: trong Giáp cốt văn, chữ vẽ trực tiếp tấm lưới có khung viền thuộc bộ QUYNH (冂) và các mắt lưới đan chéo nhau (乂) bên trong để đánh bắt cá, chim muông. Về sau người xưa thêm bộ MỊCH (糸 - sợi tơ) thành chữ VÕNG (網), rồi chữ giản thể khôi phục lại hình dáng gốc là 网. Ngày nay, chữ mở rộng nghĩa chỉ mạng lưới thông tin và Internet kết nối toàn cầu (VÕNG LẠC 网络).
Câu ví dụ với từ “广域网”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
公司通过广域网连接各地分部。
Gōngsī tōngguò guǎngyùwǎng liánjiē gèdì fēnbù.
“Công ty kết nối các chi nhánh qua mạng diện rộng.”
Từ “广域网” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn