卷宗
Minh họa từ vựng 卷宗
juànzōng HÁN VIỆT: QUYỂN TÔN

卷宗: hồ sơ; tài liệu

hồ sơ tài liệu

Nét viết & luyện viết chữ 卷宗

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 卷

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUYỂN (卷): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 试卷 (THÍ QUYỂN: bài thi, đề thi, bài làm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

卷
juǎn / juàn QUYỂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cuộn lại, cuốn đi, cuộn tròn (juǎn); bài thi, tập sách, quyển (juàn)

Bộ 丷 (BỘ BÁT • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ QUYỂN (卷): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 试卷 (THÍ QUYỂN: bài thi, đề thi, bài làm).

宗
juànzōng QUYỂN TÔN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hồ sơ; tài liệu

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 示 THỊ (Thần linh, bàn thờ cúng tế, bày tỏ lòng thành, may mắn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là mái MIÊN chốn từ đường, Dưới là bàn THỊ tỏa khói hương. Con có tổ tông như cây cội, Trọn lòng hiếu kính giữ kỷ cương.”

Chữ TÔNG (宗) là chữ hội ý, kết cấu trên dưới gồm bộ MIÊN (宀 - mái nhà lớn trang nghiêm) ở trên và bộ THỊ (示 - bàn thờ thần linh, bài vị) ở dưới. Trong Giáp cốt văn và Kim văn, chữ vẽ hình ngôi nhà từ đường nơi đặt bài vị cúng tế tổ tiên của cả dòng tộc, gọi là TÔNG MIẾU (宗庙). Vì tổ tiên là gốc rễ thiêng liêng quy tụ con cháu cùng huyết thống, chữ TÔNG (宗) mở rộng sang nghĩa dòng dõi (TỔ TÔNG 祖宗), các học phái lớn (TÔNG PHÁI 宗派) và mục đích cốt lõi (TÔNG CHỈ 宗旨).

Câu ví dụ với từ “卷宗”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

警察调阅了案件卷宗。

jǐngchá diào yuè le ànjiàn juànzōng.

“Cảnh sát đã tra hồ sơ vụ án.”

Ví dụ #2

所有卷宗都已归档完毕。

suǒyǒu juànzōng dōu yǐ guīdǎng wánbì.

“Tất cả hồ sơ đã được lưu trữ.”

Từ “卷宗” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →