应用程序: ứng dụng; phần mềm; app
Nét viết & luyện viết chữ 应用程序
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (31 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ỨNG (应, phồn thể: 應): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 应该 (ƯNG CAI: nên, cần phải, đáng lẽ), 适应 (THÍCH ỨNG: thích nghi, thích ứng), 答应 (ĐÁP ỨNG: đồng ý, nhận lời, đáp lời), 反应 (PHẢN ỨNG: phản ứng (hóa học, cơ thể, dư luận)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nên, cần phải (yīng); đáp ứng, thích ứng, phản ứng (yìng)
Chữ ỨNG (应, phồn thể: 應): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 应该 (ƯNG CAI: nên, cần phải, đáng lẽ), 适应 (THÍCH ỨNG: thích nghi, thích ứng), 答应 (ĐÁP ỨNG: đồng ý, nhận lời, đáp lời), 反应 (PHẢN ỨNG: phản ứng (hóa học, cơ thể, dư luận)).
sử dụng
Câu thơ nhớ chữ: “Vòng ngoài bộ QUYNH (冂) bao quanh, Trong hai nét NHỊ (二) sổ nhanh giữa lòng. Chiếc thùng múc nước suối trong, Đem ra sử DỤNG (用) lập công mỗi ngày.”
Chữ DỤNG (用) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ hình chiếc thùng gỗ hoặc giỏ tre đan bằng các thanh dọc ngang dùng để đựng nước và đồ vật (nghĩa chiếc thùng sau này viết thành chữ THÙNG 桶). Vì chiếc thùng là vật dụng thiết yếu được đem ra dùng hàng ngày, chữ DỤNG (用) chuyển sang mang nghĩa là sử dụng, vận dụng và tác dụng. Chữ khuyên con người học đi đôi với hành, biến tri thức thành giá trị thực tiễn.
phép tắc; quy củ; khuôn phép; nguyên tắc
Chữ TRÌNH (程): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 12 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 口 (KHẨU) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 过程 (QUÁ TRÌNH: quá trình, tiến trình), 程度 (TRÌNH ĐỘ: mức độ, trình độ), 程序 (TRÌNH TỰ: chương trình (máy tính), trình tự, thủ tục), 工程师 (CÔNG TRÌNH SƯ: kỹ sư).
thứ tự; trình tự; trật tự
Chữ TỰ (序): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 7 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 顺序 (THUẬN TỰ: thứ tự, tuần tự, trật tự), 程序 (TRÌNH TỰ: chương trình (máy tính), trình tự, thủ tục), 秩序 (TRẬT TỰ: trật tự, kỷ cương nề nếp), 次序 (THỨ TỰ: thứ tự, trật tự trước sau, trình tự).
Câu ví dụ với từ “应用程序”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这些应用程序也具有强大的功能。
zhèxiē yìngyòng chéngxù yě jùyǒu qiángdà de gōngnéng.
“Những ứng dụng này có những tính năng rất tốt.”
她开发了一个应用程序来帮助他们。
tā kāifāle yīgè yìngyòng chéngxù lái bāngzhù tāmen.
“Cô đã phát triển một ứng dụng để giúp đỡ họ.”
Từ “应用程序” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 应用程序 (yìngyòng chéngxù)
应用程序 (yìngyòng chéngxù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “应用程序” có phiên âm Pinyin là “yìngyòng chéngxù”, âm Hán Việt là “ỨNG DỤNG TRÌNH TỰ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ứng dụng; phần mềm; app”.
Chữ 应用程序 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “应用程序” có tổng cộng 31 nét viết, thuộc bộ thủ 广. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.