U盘
Minh họa từ vựng U盘
u pán HÁN VIỆT: BÀN

U盘: USB; ổ USB; bộ nhớ USB

USB ổ USB bộ nhớ USB

Nét viết & luyện viết chữ U盘

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 盘

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “U盘” (u pán) có âm Hán Việt là “BÀN”, thuộc bộ thủ 舟, mang nghĩa chính là “USB; ổ USB; bộ nhớ USB”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

盘
pán BÀN

đĩa, cái khay; đĩa (thức ăn - lượng từ); bàn cờ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “U盘”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他正在给他的U盘杀毒。

tā zhèngzài gěi tā de u pán shādú.

“Anh ấy đang diệt virus cho USB của mình.”

Ví dụ #2

请先格式化U盘再使用。

Qǐng xiān géshì huà U pán zài shǐyòng.

“Vui lòng format USB trước khi sử dụng.”

Từ “U盘” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →