按键 Phồn thể: 按鍵
Minh họa từ vựng 按键
ànjiàn HÁN VIỆT: ÁN KIỆN

按键: phím bấm, nút bấm điều khiển

phím bấm nút bấm điều khiển

Nghĩa tiếng Anh (English): key, button, keystroke

Nét viết & luyện viết chữ 按键

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 按

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ÁN (按): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 宀 (MIÊN) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 按时 (ÁN THỜI: đúng giờ, đúng hạn), 按照 (ÁN CHIẾU: dựa theo, theo đúng), 按摩 (ÁN MA: mát-xa, xoa bóp bấm huyệt).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

按
àn ÁN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

theo, căn cứ theo; ấn, bấm (nút)

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.)

Chữ ÁN (按): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 宀 (MIÊN) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 按时 (ÁN THỜI: đúng giờ, đúng hạn), 按照 (ÁN CHIẾU: dựa theo, theo đúng), 按摩 (ÁN MA: mát-xa, xoa bóp bấm huyệt).

键
jiàn KIỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phím, nút bấm; liên kết hóa học

Bộ 钅 (BỘ KIM • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) 廴 DẪN (Bước chân dài, kéo dài quãng đường, dẫn dắt.) 聿 DUẬT (Cây bút viết chữ thời cổ đại.)

Chữ KIỆN (键, phồn thể: 鍵): thuộc bộ KIM (金), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 关键 (QUAN KIỆN: then chốt, mấu chốt, chìa khóa), 键盘 (KIỆN BÀN: bàn phím (máy tính, đàn)).

Câu ví dụ với từ “按键”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

航天飞船返回舱主操控台采用了具有触觉力反馈的高可靠性机械按键与智能触控双冗余设计。

Háng tiān fēi chuán fǎn huí cāng zhǔ cāo kòng tái cǎi yòng le jù yǒu chù jué lì fǎn kuì de gāo kě kào xìng jī xiè àn jiàn yǔ zhì néng chù kòng shuāng rǒng yú shè jì.

“Bàn điều khiển chính khoang hồi quy tàu vũ trụ áp dụng thiết kế kép dự phòng thông minh giữa phím bấm nút bấm cơ học độ tin cậy cao có phản hồi lực xúc giác và màn hình cảm ứng thông minh.”

The spacecraft control console adopts redundant designs of tactile mechanical keys and touchscreens.

Từ “按键” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →