按钮: khoá bấm; nút bấm; nút ấn; núm ấn
Nét viết & luyện viết chữ 按钮
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ÁN (按): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 宀 (MIÊN) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 按时 (ÁN THỜI: đúng giờ, đúng hạn), 按照 (ÁN CHIẾU: dựa theo, theo đúng), 按摩 (ÁN MA: mát-xa, xoa bóp bấm huyệt).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
theo, căn cứ theo; ấn, bấm (nút)
Chữ ÁN (按): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 宀 (MIÊN) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 按时 (ÁN THỜI: đúng giờ, đúng hạn), 按照 (ÁN CHIẾU: dựa theo, theo đúng), 按摩 (ÁN MA: mát-xa, xoa bóp bấm huyệt).
nút; núm; cái nút
Chữ NỮU (钮, phồn thể: 鈕): thuộc bộ KIM (金), gồm 9 nét (4 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “按钮”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这是按钮控制机器开关。
zhè shì ànniǔ kòngzhì jīqì kāiguān.
“Đây là nút bấm điều khiển mở tắt máy.”
那边有按钮调节温度。
nà biān yǒu ànniǔ tiáojié wēndù.
“Bên kia có nút bấm điều chỉnh nhiệt độ.”
Từ “按钮” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn