屏幕: màn hình, màn ảnh hiển thị
Nghĩa tiếng Anh (English): screen, display screen, monitor
Nét viết & luyện viết chữ 屏幕
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (28 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÌNH (屏): thuộc bộ THI (尸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 丷 (BÁT) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 屏障 (BÌNH CHƯỚNG: bức bình phong, lá chắn bảo vệ kiên cố), 荧屏 (HUỲNH BÌNH: màn ảnh, màn hình truyền hình/điện ảnh).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
màn hình gập, tấm chắn
Chữ BÌNH (屏): thuộc bộ THI (尸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 丷 (BÁT) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 屏障 (BÌNH CHƯỚNG: bức bình phong, lá chắn bảo vệ kiên cố), 荧屏 (HUỲNH BÌNH: màn ảnh, màn hình truyền hình/điện ảnh).
rèm, màn, lều
Chữ MẠC (幕): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 13 nét (11 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 大 (ĐẠI) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 开幕式 (KHAI MẠC THỨC: lễ khai mạc), 字幕 (TỰ MẠC: phụ đề (phim ảnh, video)), 内幕 (NỘI MẠC: nội tình, chuyện thâm cung bí sử phía sau).
Câu ví dụ với từ “屏幕”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在浩瀚深空探测飞行控制大厅的主屏幕上,实时清晰显示着深空着陆器传回的月球背面高清全景图像。
Zài hào hàn shēn kōng tàn cè fēi xíng kòng zhì dà tīng de zhǔ píng mù shàng, shí shí qīng xī xiǎn shì zhe shēn kōng zhuó lù qì chuán huí de yuè qiú bèi miàn gāo qīng quán jǐng tú xiàng.
“Trên màn hình màn ảnh chính của Đại sảnh Điều khiển Bay Thám trắc Không gian Sâu bao la, hình ảnh toàn cảnh độ nét cao ở mặt sau Mặt Trăng do thiết bị hạ cánh không gian sâu truyền về đang hiển thị sắc nét rõ ràng theo thời gian thực.”
On the main screen of the flight control hall, high-definition panorama images of the Moon's far side displayed in real time.
Từ “屏幕” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn