镶: khảm; nạm; viền
Nét viết & luyện viết chữ 镶
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TƯƠNG (镶, phồn thể: 鑲): thuộc bộ KIM (金), gồm 22 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 镶嵌 (TƯƠNG KHẢM: khảm, cẩn nạm (ngọc, đá quý, họa tiết)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
khảm; nạm; viền
Chữ TƯƠNG (镶, phồn thể: 鑲): thuộc bộ KIM (金), gồm 22 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 镶嵌 (TƯƠNG KHẢM: khảm, cẩn nạm (ngọc, đá quý, họa tiết)).
Câu ví dụ với từ “镶”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他在衣服上镶了蕾丝花边。
tā zài yīfu shàng xiāngle lěisī huābiān.
“Anh ấy đang viền đường ren trên quần áo.”
这个镶着一颗蓝宝石。
zhège xiāngzhe yī kē lánbǎoshí.
“Cái này được khảm một viên đá lục bảo.”
Từ “镶” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 镶 (xiāng)
镶 (xiāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “镶” có phiên âm Pinyin là “xiāng”, âm Hán Việt là “TƯƠNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “khảm; nạm; viền”.
Chữ 镶 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “镶” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 金. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.